Danh mục tại Banes

Thông tin về Banes

Khu vực714.7 km²
Dân số81.498
Dân số nam41.428 (50.8%)
Dân số nữ40.070 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.7%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 39.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ20.96250, -75.71861
Mã Bưu Chính82300

Bản đồ Banes

Bản đồ tương tác

Dân số Banes

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số71.60679.08482.07482.12481.498
Mật độ dân số100,2 / km²110,7 / km²114,8 / km²114,9 / km²114 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Banes từ 2000 đến 2015

Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Banes+14.7%+3.8%+0.1%
Holguín (tỉnh)+28.6%+11.8%+4.8%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Banes

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Banes39.1 yrs39.7 yrs38.5 yrs
Holguín (tỉnh)39 yrs39.6 yrs38.4 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Banes

Mật độ dân số: 114 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Banes81.498714,7 km²114 / km²
Holguín (tỉnh)1,1 million9.330,1 km²113 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Banes

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Banes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Banes280,826 tn3.45 tn392.9 tons/km²
Holguín (tỉnh)3,629,428 tn3.44 tn389 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Banes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)280,826 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)392.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (5.1)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/072:40 PM479.6 km21,100 mCuba regionusgs.gov
3/18/0512:47 AM452.8 km10,000 mCuba regionusgs.gov
3/17/0512:34 AM4.457.9 km10,000 mCuba regionusgs.gov
10/13/034:30 PM4.675.5 km10,000 mCuba regionusgs.gov
11/19/011:46 AM4.255.4 km33,000 mCuba regionusgs.gov
1/5/999:26 PM4.797.3 km10,000 mCuba regionusgs.gov
1/5/993:50 PM4.999.8 km10,000 mCuba regionusgs.gov

Banes

Banes là một đô thị và thành phố ở tỉnh Holguín của Cuba. gọi xuất phát từ Taino của Bani, có nghĩa là "thung lũng".

Trang Wikipedia về Banes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.