Danh mục tại Holguín
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holguín
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 49 | 4 |
| Chỗ ở khác | 29 | 4.1 |
| Nhà hàng | 24 | 4.2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 22 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 18 | 3.8 |
| Giáo dục | 17 | 4.7 |
| Quán cà phê | 17 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 3.8 |
| Công viên công cộng | 12 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 11 | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | 5 |
| Tôn giáo | 8 | 4.8 |
| Nhà thờ | 7 | 4.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 6 | 3.7 |
| Ký túc xá | 5 | 4.6 |
| Bảo tàng | 5 | 4.4 |
Thông tin về Holguín
| Khu vực | 564.6 km² |
| Dân số | 374.334 |
| Dân số nam | 184.273 (49.2%) |
| Dân số nữ | 190.061 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +63.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 39.7) |
| Các vùng lân cận | Casco Histórico, Reparto Peralta, Pueblo Nuevo, Reparto Plaza de la Revolución, Reparto Dagoberto Sanfield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.88722, -76.26306 |
| Mã Bưu Chính | 80100, 80500 |
Bản đồ Holguín
Bản đồ tương tác
Dân số Holguín
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 228.423 | 293.959 | 331.362 | 374.805 | 374.334 |
| Mật độ dân số | 404,6 / km² | 520,7 / km² | 586,9 / km² | 663,9 / km² | 663,1 / km² |
Thay đổi dân số Holguín từ 2000 đến 2015
Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Holguín | +64.1% | +27.5% | +13.1% |
| Holguín (tỉnh) | +28.6% | +11.8% | +4.8% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Holguín
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Holguín | 39.1 yrs | 39.7 yrs | 38.5 yrs |
| Holguín (tỉnh) | 39 yrs | 39.6 yrs | 38.4 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Holguín
Mật độ dân số: 663 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Holguín | 374.334 | 564,6 km² | 663 / km² |
| Holguín (tỉnh) | 1,1 million | 9.330,1 km² | 113 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Holguín
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Holguín
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Holguín
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Holguín
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Holguín
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Holguín
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Holguín
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Holguín | 1,319,021 tn | 3.52 tn | 2,336.4 tons/km² |
| Holguín (tỉnh) | 3,629,428 tn | 3.44 tn | 389 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,319,021 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,336.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (5.9) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/07 | 2:40 PM | 4 | 59 km | 21,100 m | Cuba region | usgs.gov |
| 10/13/03 | 4:30 PM | 4.6 | 92.5 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 11/19/01 | 1:46 AM | 4.2 | 35.3 km | 33,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 5/15/91 | 7:58 AM | 3.3 | 88.1 km | 33,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 5/15/91 | 7:07 AM | 3.7 | 96 km | 33,000 m | Cuba region | usgs.gov |
Holguín
Holguín là một municipality và thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Holguín, Cuba. được thành lập với tên gọi San Isidoro de Holguín năm 1545, và được đổi tên theo người lập nên nó là García de Holguín, một sỹ quan quân đội Tây Ban Nha. Trước năm 1976, Holguin thuộc tỉ..
Trang Wikipedia về Holguín
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

