Danh mục tại Holguín

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXưởng máy ô tôĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệNuôi trồngCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBếp ăn từ thiệnBưu điệnCăn cứ quân sựCông ty gaĐiểm đến tôn giáoGiáo hội cơ đốc phục lâmGiáo hội Giám lýNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điệnCửa hàng trò chơi videoDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty cấp thoát nướcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcThư viện đại họcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường mẫu giáoTrường THCSTrường tiểu họcBảo tàngĐài kỉ niệmĐài tưởng niệmĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhPhòng thu âmPhòng trưng bày nghệ thuậtRạp Chiếu PhimSân vận động và đấu trườngStudio chụp ảnhThắng cảnhThợ làm đài tưởng niệmThư việnTrung tâm văn hoáXưởng nghệ thuậtBánh PizzaChợ nông sảnCửa hàng bán kẹoCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịGiải tríHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtThị trường nông dânTiệc buffet tráng miệngNgân hàngBệnh việnNghĩa trangPhòng khám nha khoaPhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngVăn phòng y tếCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócNghệ sĩ xăm hìnhSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócCửa hàng in ấnCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnNhà ở nông thônChợCửa hàng máy tínhCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmVòi nước uống công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngHộp đêmPhòng tập thể dụcSân bóng chàySân chơiSân điền kinhBến xe taxiBiệt thựChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà kháchNhà khoNhà nghỉNhà nghỉ dưỡngNhà nghỉ ngoại ôNhà trọTaxiTham quanKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holguín

Thông tin về Holguín

Khu vực564.6 km²
Dân số374.334
Dân số nam184.273 (49.2%)
Dân số nữ190.061 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.0%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 39.7)
Các vùng lân cậnCasco Histórico, Reparto Peralta, Pueblo Nuevo, Reparto Plaza de la Revolución, Reparto Dagoberto Sanfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ20.88722, -76.26306
Mã Bưu Chính8010080500

Bản đồ Holguín

Bản đồ tương tác

Dân số Holguín

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số228.423293.959331.362374.805374.334
Mật độ dân số404,6 / km²520,7 / km²586,9 / km²663,9 / km²663,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Holguín từ 2000 đến 2015

Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Holguín+64.1%+27.5%+13.1%
Holguín (tỉnh)+28.6%+11.8%+4.8%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Holguín

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Holguín39.1 yrs39.7 yrs38.5 yrs
Holguín (tỉnh)39 yrs39.6 yrs38.4 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Holguín

Mật độ dân số: 663 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Holguín374.334564,6 km²663 / km²
Holguín (tỉnh)1,1 million9.330,1 km²113 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Holguín

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Holguín

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Holguín

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Holguín

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Holguín

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Holguín

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Holguín

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Holguín1,319,021 tn3.52 tn2,336.4 tons/km²
Holguín (tỉnh)3,629,428 tn3.44 tn389 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Holguín
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,319,021 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,336.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (5.9)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/072:40 PM459 km21,100 mCuba regionusgs.gov
10/13/034:30 PM4.692.5 km10,000 mCuba regionusgs.gov
11/19/011:46 AM4.235.3 km33,000 mCuba regionusgs.gov
5/15/917:58 AM3.388.1 km33,000 mCuba regionusgs.gov
5/15/917:07 AM3.796 km33,000 mCuba regionusgs.gov

Holguín

Holguín là một municipality và thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Holguín, Cuba. được thành lập với tên gọi San Isidoro de Holguín năm 1545, và được đổi tên theo người lập nên nó là García de Holguín, một sỹ quan quân đội Tây Ban Nha. Trước năm 1976, Holguin thuộc tỉ..

Trang Wikipedia về Holguín
Hình ảnh về Holguín

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.