Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moa, Cuba

Thông tin về Moa, Cuba

Khu vực648.1 km²
Dân số77.814
Dân số nam38.844 (49.9%)
Dân số nữ38.970 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+59.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.9%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 39.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ20.65776, -74.95075
Mã Bưu Chính83310

Bản đồ Moa, Cuba

Bản đồ tương tác

Dân số Moa, Cuba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số48.65861.27469.53378.99177.814
Mật độ dân số75,1 / km²94,5 / km²107,3 / km²121,9 / km²120,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moa, Cuba từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moa, Cuba+62.3%+28.9%+13.6%
Holguín (tỉnh)+28.6%+11.8%+4.8%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moa, Cuba

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moa, Cuba38.9 yrs39.5 yrs38.2 yrs
Holguín (tỉnh)39 yrs39.6 yrs38.4 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moa, Cuba

Mật độ dân số: 120 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moa, Cuba77.814648,1 km²120 / km²
Holguín (tỉnh)1,1 million9.330,1 km²113 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moa, Cuba

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Moa, Cuba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moa, Cuba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moa, Cuba262,599 tn3.37 tn405.2 tons/km²
Holguín (tỉnh)3,629,428 tn3.44 tn389 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moa, Cuba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)262,599 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)405.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (5.7)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/185:11 PM3.398.5 km23,940 m36km S of Guantanamo, Cubausgs.gov
3/10/188:07 PM3.893.9 km29,270 m33km SW of Guantanamo, Cubausgs.gov
5/10/173:36 PM3.296.5 km21,800 m35km S of Guantanamo, Cubausgs.gov
3/18/0512:47 AM455.1 km10,000 mCuba regionusgs.gov
3/17/0512:34 AM4.453.7 km10,000 mCuba regionusgs.gov
10/13/034:30 PM4.683.8 km10,000 mCuba regionusgs.gov
1/5/999:26 PM4.723.6 km10,000 mCuba regionusgs.gov
1/5/993:50 PM4.924.7 km10,000 mCuba regionusgs.gov
12/28/987:23 AM5.631.9 km10,000 mCuba regionusgs.gov
5/27/928:59 PM3.895.5 km33,000 mCuba regionusgs.gov

Moa, Cuba

Moa là một đô thị và thành phố ở tỉnh Holguín của Cuba. nickel nằm ở Moa đã được khai thác thông qua một công ty liên doanh với Sherritt International.

Trang Wikipedia về Moa, Cuba
Hình ảnh về Moa, Cuba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.