Danh mục tại Baracoa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baracoa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Khách sạn và nhà nghỉ | 70 |
| Chỗ ở khác | 57 |
| Nhà hàng | 33 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 26 |
| Công viên công cộng | 10 |
| Nhà thờ | 10 |
| Bảo tàng | 8 |
Thông tin về Baracoa
| Khu vực | 857.1 km² |
| Dân số | 78.021 |
| Dân số nam | 39.515 (50.6%) |
| Dân số nữ | 38.506 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.1 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 36.9) |
| Các vùng lân cận | Zona La Playa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.34659, -74.49675 |
| Mã Bưu Chính | 97310 |
Bản đồ Baracoa
Bản đồ tương tác
Dân số Baracoa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 60.952 | 71.289 | 76.319 | 79.491 | 78.021 |
| Mật độ dân số | 71,1 / km² | 83,2 / km² | 89 / km² | 92,7 / km² | 91 / km² |
Thay đổi dân số Baracoa từ 2000 đến 2015
Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Baracoa | +30.4% | +11.5% | +4.2% |
| Guantánamo (tỉnh) | +32.9% | +13.7% | +5.3% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Baracoa
Tuổi trung vị: 36.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Baracoa | 36.1 yrs | 36.9 yrs | 35.3 yrs |
| Guantánamo (tỉnh) | 36.2 yrs | 37 yrs | 35.4 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Baracoa
Mật độ dân số: 91 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Baracoa | 78.021 | 857,1 km² | 91 / km² |
| Guantánamo (tỉnh) | 500.934 | 6.222,2 km² | 80,5 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Baracoa
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Baracoa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Baracoa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Baracoa | 261,104 tn | 3.35 tn | 304.6 tons/km² |
| Guantánamo (tỉnh) | 1,800,332 tn | 3.59 tn | 289.3 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 261,104 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 304.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (5.5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/5/19 | 12:34 AM | 4.3 | 91.8 km | 10,000 m | 91km SSE of Baracoa, Cuba | usgs.gov |
| 5/19/18 | 5:11 PM | 3.3 | 99 km | 23,940 m | 36km S of Guantanamo, Cuba | usgs.gov |
| 5/10/17 | 3:36 PM | 3.2 | 95.1 km | 21,800 m | 35km S of Guantanamo, Cuba | usgs.gov |
| 9/30/16 | 11:06 PM | 5 | 52.4 km | 10,000 m | 52km SSE of Baracoa, Cuba | usgs.gov |
| 3/28/16 | 1:57 PM | 4.4 | 72.9 km | 10,000 m | 58km WNW of Mole Saint-Nicolas, Haiti | usgs.gov |
| 10/19/14 | 5:25 AM | 4.4 | 62.4 km | 10,430 m | 62km S of Baracoa, Cuba | usgs.gov |
| 2/12/10 | 12:09 PM | 5.3 | 55.8 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 1/5/99 | 9:26 PM | 4.7 | 60.5 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 1/5/99 | 3:50 PM | 4.9 | 58.5 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 12/28/98 | 7:23 AM | 5.6 | 51.4 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
Baracoa
Baracoa là đô thị ở tỉnh Guantánamo ở cực đông của Cuba. Đô thị này được thống đốc đầu tiên của Cuba, conquistador Tây Ban Nha Diego Velázquez de Cuéllar thành lập năm 1511, là khu định cư Tây Ban Nha cổ nhất ở Cuba và cũng là thủ phủ đầu tiên với nickname Ciu..
Trang Wikipedia về Baracoa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

