- Thế giới
- »
- CA
- »
- Québec
- »
- Verdun, Québec
Doanh nghiệp tại Verdun
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 16,9%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,9%
Y học: 10,1%
Các dịch vụ tịa nhà: 7,6%
Công nghiệp: 6,9%
Đồ ăn: 6,7%
Nhà hàng: 6,3%
Dịch vụ địa phương: 5,1%
Khác: 27,6%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 45 | 31 năm | 3.9 | 2,9 |
| Thẩm mỹ viện | 73 | 27,7 năm | 4.4 | 4,7 |
| Tiệm cắt tóc | 58 | 27,6 năm | 4.5 | 3,8 |
| Công việc xã hội | 44 | 28,4 năm | 4.1 | 2,9 |
| Quản lí công chúng | 37 | 30,5 năm | 4.2 | 2,4 |
| Giáo dục khác | 28 | 29,1 năm | 4.3 | 1,8 |
| Công Ty Tín Dụng | 67 | 38,7 năm | 3.3 | 4,3 |
| Cửa hàng tiện lợi | 56 | 27,6 năm | 4.0 | 3,6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 45 | 28,1 năm | 4.0 | 2,9 |
| Dịch vụ cung cấp thực phẩm | 34 | 28 năm | 3.7 | 2,2 |
| Bất Động Sản | 72 | 26,1 năm | 3.3 | 4,7 |
| Căn hộ | 27 | 27 năm | 3.3 | 1,7 |
| Nhà Thầu Chính | 46 | 26,4 năm | 3.7 | 3,0 |
| Các tổ chức thành viên khác | 31 | 32,7 năm | 4.2 | 2,0 |
| Xây dựng các tòa nhà | 38 | 26,9 năm | 4.3 | 2,5 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 39 | 26,1 năm | 4.4 | 2,5 |
| Bệnh viện | 31 | 28,2 năm | 3.7 | 2,0 |
| Các nha sĩ | 40 | 28,2 năm | 4.5 | 2,6 |
| Sức khoẻ và y tế | 134 | 28,7 năm | 4.3 | 8,7 |
| Luật sư hợp pháp | 29 | 23,8 năm | 4.0 | 1,9 |
| Quản lí đoàn thể | 56 | 27,1 năm | 3.3 | 3,6 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 23 | 22,1 năm | 4.0 | 1,5 |
| Thiết kế đặc biệt | 24 | 26,6 năm | 4.6 | 1,6 |
| Nhà thờ | 34 | 28,2 năm | 4.5 | 2,2 |
| Bánh Pizza | 31 | 26,9 năm | 3.9 | 2,0 |
| Quán cà phê | 30 | 25,8 năm | 4.4 | 1,9 |
| Cửa hàng quần áo | 38 | 32,7 năm | 4.2 | 2,5 |
| Cửa hàng điện tử | 43 | 25,5 năm | 3.7 | 2,8 |
| Mua Sắm Khác | 58 | 27,7 năm | 3.8 | 3,8 |
| Công viên công cộng | 46 | 4.4 | 3,0 |
| Khu vực Verdun, Québec | 6,7 km² |
| Dân số | 15429 |
| Dân số nam | 7482 (48,5%) |
| Dân số nữ | 7947 (51,5%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +16,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +3% |
| Độ tuổi trung bình | 38,7 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 37,7 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 39,7 |
| Mã Vùng | 450, 514 |
| Các vùng lân cận | Verdun |
| Giờ địa phương | Thứ Năm 19:01 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.45008° / -73.56584° |
| Mã Bưu Chính | H3E, H4E, H4G, H4H |
Verdun, Québec - Bản đồ
Dân số Verdun, Québec
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13221 | 14483 | 14975 | 15429 |
| Mật độ dân số | 1966 / km² | 2154 / km² | 2227 / km² | 2294 / km² |
Cây dân số của Verdun, Québec
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 454 | 438 | 892 |
| 5-9 | 366 | 357 | 723 |
| 10-14 | 359 | 346 | 705 |
| 15-19 | 408 | 406 | 815 |
| 20-24 | 546 | 574 | 1120 |
| 25-29 | 639 | 667 | 1306 |
| 30-34 | 655 | 657 | 1313 |
| 35-39 | 583 | 556 | 1140 |
| 40-44 | 561 | 522 | 1084 |
| 45-49 | 572 | 538 | 1111 |
| 50-54 | 541 | 548 | 1090 |
| 55-59 | 463 | 496 | 960 |
| 60-64 | 392 | 440 | 833 |
| 65-69 | 287 | 348 | 636 |
| 70-74 | 227 | 299 | 526 |
| 75-79 | 193 | 274 | 467 |
| 80-84 | 140 | 238 | 378 |
| 85 cộng | 95 | 242 | 338 |
Dân số lịch sử và dự kiến của Verdun, Québec
Dân số ước tính từ năm 1900 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho Verdun, Québec
Không tốn kém: 43,1%
Vừa phải: 34,9%
Rất đắt: 12,8%
Đắt: 9,2%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Verdun, Québec
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 185.988 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 12,1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 27.663 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/07/2015 | 15:00 | 3,27 | 76,5 km | 10.230 m | 13km SSE of Hawkesbury, Canada | usgs.gov |
| 06/11/2012 | 01:05 | 3,74 | 83 km | 11.070 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 09/10/2012 | 21:19 | 3,93 | 41,1 km | 8.550 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 16/03/2011 | 10:36 | 3,87 | 78,1 km | 10.000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 27/02/2010 | 19:51 | 3,41 | 76 km | 7.370 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 25/02/2006 | 20:09 | 3,19 | 90,4 km | 13.540 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 09/01/2006 | 07:35 | 3,72 | 53,3 km | 12.690 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 07/04/2005 | 21:32 | 3,4 | 90,5 km | 18.000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 01/06/2002 | 04:35 | 3,2 | 27,7 km | 18.000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 11/02/2002 | 03:41 | 3,8 | 68,3 km | 10.000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Verdun, Québec
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Verdun Mã Bưu Chính H4G: 53,1%
Mã Bưu Chính H3E: 31,2%
Mã Bưu Chính H4H: 15,5%
Khác: 0,2%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



