Danh mục tại Mission
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp tường chắnNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSand and Gravel SupplierSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ hànTrang trại cây thông NoelXưởng cưaXưởng máyCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thông tin vệ tinhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điện
Hiển thị 1-50 của 406
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mission
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 179 | 22 years |
| Bất Động Sản | 162 | 21 years |
| Nhà hàng | 135 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 117 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 107 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 105 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 104 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 104 | 24 years |
| Ngành xây dựng khác | 91 | 21 years |
| Nhà Thầu Chính | 82 | 23 years |
| Thẩm mỹ viện | 69 | 12 years |
| Giáo dục | 62 | 29 years |
| Tôn giáo | 62 | 31 years |
| Tiệm cắt tóc | 60 | 19 years |
Thông tin về Mission
| Khu vực | 262.1 km² |
| Dân số | 42.713 |
| Dân số nam | 21.498 (50.3%) |
| Dân số nữ | 21.215 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +105.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39.3 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 40) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $37.805 (2022) |
| Mã Vùng | 604 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.13298, -122.30258 |
| Mã Bưu Chính | V2V, V4S |
Bản đồ Mission
Bản đồ tương tác
Dân số Mission
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.822 | 27.312 | 31.903 | 39.668 | 42.713 | 44.749 | 46.589 |
| Mật độ dân số | 79,4 / km² | 104,2 / km² | 121,7 / km² | 151,3 / km² | 162,9 / km² | 170,7 / km² | 177,7 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mission từ 2000 đến 2020
Tăng 33.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mission | +105.1% | +56.4% | +33.9% |
| British Columbia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mission
Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mission | 39.3 yrs | 40 yrs | 38.7 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mission
Mật độ dân số: 163 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mission | 42.713 | 262,1 km² | 163 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mission
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mission
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $33.415 | $34.912 | $37.900 | $39.257 | $33.049 | $30.217 | $31.012 | $37.805 |
| Tổng GDP | $69,9 Tr | $76,9 Tr | $87,9 Tr | $95,9 Tr | $86,6 Tr | $85,3 Tr | $94,1 Tr | $117,2 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Mission
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mission | 618,813 tn | 14.49 tn | 2,360.8 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mission
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 618,813 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,360.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.5) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/8/18 | 5:09 PM | 3.19 | 74.5 km | 58,210 m | 20km SSW of Point Roberts, Washington | usgs.gov |
| 2/4/18 | 6:57 AM | 3.09 | 81.8 km | 12,690 m | 13km NW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 6/29/17 | 8:40 AM | 3.1 | 45.7 km | 16,270 m | 4km S of Marietta, Washington | usgs.gov |
| 1/30/17 | 11:03 AM | 3.09 | 80.9 km | 14,590 m | 9km NNW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 9/7/16 | 6:50 AM | 3.16 | 43.2 km | 17,970 m | 4km ENE of Sudden Valley, Washington | usgs.gov |
| 4/5/16 | 6:06 PM | 3.45 | 90.7 km | 52,160 m | 13km WNW of Ault Field, Washington | usgs.gov |
| 7/5/15 | 7:45 AM | 3.3 | 16.4 km | 7,800 m | 7km SE of Abbotsford, Canada | usgs.gov |
| 5/7/15 | 8:42 AM | 3.58 | 90.1 km | 10,113 m | 12km NNE of Bryant, Washington | usgs.gov |
| 1/25/13 | 9:11 AM | 3.43 | 80.6 km | 23,415 m | San Juan Islands region, Washington | usgs.gov |
| 7/4/12 | 4:00 AM | 3.03 | 80.9 km | 13,691 m | San Juan Islands region, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

