Danh mục tại Maple Ridge

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng vật tư chế biến gỗĐại lí bán sỉDịch vụ cắt laserGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hệ thống nước nóngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp sản phẩm làm đẹp
Hiển thị 1-50 của 628

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maple Ridge

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản28922 years
Nhà hàng27721 years
Mua sắm27322 years
Sức khoẻ và y tế22222 years
Xây dựng các tòa nhà18523 years
Mua Sắm Khác17023 years
Quản lí đoàn thể15023 years
Sửa chữa xe hơi14724 years
Ngành xây dựng khác14221 years
Nhà Thầu Chính13321 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng12825 years
Giáo dục11829 years
Tiệm cắt tóc10222 years
Cửa hàng điện tử10121 years

Thông tin về Maple Ridge

Khu vực285.9 km²
Dân số87.006
Dân số nam42.889 (49.3%)
Dân số nữ44.117 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+118.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.6%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 40.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.119 (2022)
Mã Vùng604, 780
Các vùng lân cậnHammond, Haney, Cottonwood, Albion, East Maple Ridge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ49.21939, -122.60193
Mã Bưu ChínhV2WV2XV2YV3XV3YMore

Bản đồ Maple Ridge

Bản đồ tương tác

Dân số Maple Ridge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số39.84354.15364.66183.32287.00691.11495.608
Mật độ dân số139,4 / km²189,4 / km²226,2 / km²291,5 / km²304,3 / km²318,7 / km²334,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maple Ridge từ 2000 đến 2020

Tăng 34.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maple Ridge+118.4%+60.7%+34.6%
British Columbia
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maple Ridge

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maple Ridge40.2 yrs40.9 yrs39.4 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maple Ridge

Mật độ dân số: 304 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maple Ridge87.006285,9 km²304 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maple Ridge

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maple Ridge

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maple Ridge

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maple Ridge

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Maple Ridge

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maple Ridge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Maple Ridge

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.729$42.752$45.250$50.033$49.058$53.907$58.266$59.119
Tổng GDP$4,7 Tr$4,7 Tr$5,6 Tr$6,3 Tr$6,3 Tr$7,4 Tr$8,5 Tr$8,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Maple Ridge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maple Ridge1,363,672 tn15.67 tn4,770.2 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maple Ridge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,363,672 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,770.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (5.8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/8/185:09 PM3.1962.3 km58,210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
2/4/186:57 AM3.0975.5 km12,690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.149.5 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0975.9 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1657.6 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4593 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
12/30/157:39 AM4.7987 km52,420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
7/5/157:45 AM3.338.9 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
6/16/148:40 PM3.0192.2 km23,851 m11km NE of Victoria, Canadausgs.gov
1/25/139:11 AM3.4388.1 km23,415 mSan Juan Islands region, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.