Danh mục tại Burnaby

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1354

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Burnaby

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,48724 years
Nhà hàng1,45521 years
Quản lí đoàn thể1,00022 years
Cửa hàng điện tử98022 years
Bất Động Sản87723 years
Sức khoẻ và y tế84023 years
Xây dựng các tòa nhà62225 years
Sửa chữa xe hơi57225 years
Mua Sắm Khác56223 years
Cửa hàng quần áo48420 years
Nhà Thầu Chính43924 years
Bán sỉ máy móc43226 years

Thông tin về Burnaby

Khu vực90.8 km²
Dân số262.768
Dân số nam128.609 (48.9%)
Dân số nữ134.159 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+122.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.7%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 40.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.119 (2022)
Mã Vùng604, 780
Các vùng lân cậnMetrotown, Burnaby Heights, Burnaby Mountain, Willingdon Heights, Cameron
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ49.26636, -122.95263
Mã Bưu ChínhV3JV3NV5AV5BV5CMore

Bản đồ Burnaby

Bản đồ tương tác

Dân số Burnaby

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số118.147160.623192.154247.640262.768275.215288.814
Mật độ dân số1.301,9 / km²1.770 / km²2.117,4 / km²2.728,8 / km²2.895,5 / km²3.032,7 / km²3.182,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Burnaby từ 2000 đến 2020

Tăng 36.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Burnaby+122.4%+63.6%+36.7%
British Columbia
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Burnaby

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Burnaby39.8 yrs40.8 yrs38.6 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Burnaby

Mật độ dân số: 2.896 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Burnaby262.76890,8 km²2.896 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Burnaby

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Burnaby

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Burnaby

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Burnaby

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Burnaby

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Burnaby

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Burnaby

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.729$42.752$45.250$50.033$49.058$53.907$58.266$59.119
Tổng GDP$6,4 T$7 T$8 T$9,5 T$10,1 T$11,8 T$13,6 T$14 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Burnaby

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Burnaby3,622,039 tn13.78 tn39,912.3 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Burnaby
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,622,039 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)39,912.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/8/185:09 PM3.1952.5 km58,210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
2/4/186:57 AM3.0971.6 km12,690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.160.3 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0973.4 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1675.7 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4597 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
4/4/166:36 PM3.167.7 km5,000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
12/30/157:39 AM4.7979.8 km52,420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
7/5/157:45 AM3.363.6 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
2/15/154:12 AM3.469.2 km3,410 m32km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov

Burnaby

Burnaby là một thành phố thuộc tỉnh British Columbia, Canada, nằm ngay ở phía đông của Vancouver. Đây là thành phố lớn thứ ba tại British Columbia về dân số, chỉ đứng sau hai thành phố lân cận là Vancouver và Surrey. Burnaby được hợp thành vào năm 1892 và có đ..

Trang Wikipedia về Burnaby
Hình ảnh về Burnaby

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.