Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kaslo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 25 | 21 years |
| Quản lí công chúng | 17 | 28 years |
| Nhà hàng | 12 | 18 years |
| Bất Động Sản | 11 | 14 years |
| Mua sắm | 10 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | — |
| Cửa hàng quần áo | 7 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 7 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | — |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Giáo dục | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
Thông tin về Kaslo
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 1.028 |
| Dân số nam | 499 (48.6%) |
| Dân số nữ | 529 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.1% |
| Độ tuổi trung bình | 50 tuổi (Nam: 49.6, Nữ: 50.2) |
| Mã Vùng | 250 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.91658, -116.91887 |
| Mã Bưu Chính | V0G |
Bản đồ Kaslo
Bản đồ tương tác
Dân số Kaslo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 709 | 844 | 925 | 1.034 | 1.028 |
| Mật độ dân số | 241,4 / km² | 287,3 / km² | 314,9 / km² | 352 / km² | 350 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kaslo từ 2000 đến 2015
Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kaslo | +45.8% | +22.5% | +11.8% |
| British Columbia | +72.3% | +37.5% | +20.7% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kaslo
Tuổi trung vị: 50 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kaslo | 50 yrs | 50.2 yrs | 49.6 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kaslo
Mật độ dân số: 350 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kaslo | 1.028 | 2,938 km² | 350 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kaslo
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kaslo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kaslo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kaslo | 14,818 tn | 14.41 tn | 5,044.3 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kaslo
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,818 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,044.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/22/17 | 6:34 AM | 3.1 | 55.3 km | 5,000 m | 26km ESE of Nelson, Canada | usgs.gov |
| 12/26/01 | 4:21 PM | 3.4 | 67.4 km | 1,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 3/19/98 | 8:46 PM | 3 | 70.9 km | 0 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 10/27/91 | 3:21 AM | 3.3 | 67.3 km | 7,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 10/23/91 | 9:00 AM | 3 | 67.3 km | 7,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 8/20/90 | 7:09 AM | 3.3 | 55.5 km | -862 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 8/6/85 | 1:53 PM | 4 | 63.5 km | 5,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 7/8/83 | 8:12 AM | 3.7 | 46.8 km | 18,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

