Danh mục tại Brant

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànXưởng máyCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộNhà thờTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnThợ mộcTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhThư việnBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cây xanhĐồ cổThợ cây cảnhTrang Trí Nội Thất
Hiển thị 1-50 của 77

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brant

Thông tin về Brant

Khu vực858.9 km²
Dân số45.398
Dân số nam22.609 (49.8%)
Dân số nữ22.789 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+125.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.4%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.391 (2022)
Các vùng lân cậnParis, Scotland, Mount Pleasant, Dundas, Deer Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.13340, -80.34967
Mã Bưu ChínhN0EN3LN3RN3SN3TMore

Bản đồ Brant

Bản đồ tương tác

Dân số Brant

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.17127.02731.64839.81645.39847.05048.428
Mật độ dân số23,5 / km²31,5 / km²36,8 / km²46,4 / km²52,9 / km²54,8 / km²56,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brant từ 2000 đến 2020

Tăng 43.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brant+125.1%+68%+43.4%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brant

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brant42.7 yrs43.4 yrs41.9 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brant

Mật độ dân số: 52,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brant45.398858,9 km²52,9 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brant

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Brant

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brant

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Brant

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brant

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Brant

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.554$36.278$35.843$36.395$35.957$46.359$42.711$45.391
Tổng GDP$2,2 T$2,6 T$2,7 T$2,9 T$3 T$4,2 T$4,2 T$4,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Brant

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brant672,817 tn14.82 tn783.3 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brant
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)672,817 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)783.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/5/899:07 PM3.367.2 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.481.5 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.156.8 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
9/5/815:49 AM3.193.1 km4,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/28/8110:51 AM3.319.8 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.