Danh mục tại Guelph
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Guelph
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 723 | 25 years |
| Nhà hàng | 607 | 19 years |
| Bất Động Sản | 592 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 578 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 529 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 342 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 308 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 305 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 271 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 263 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 246 | 26 years |
| Giáo dục | 232 | 25 years |
| Nhà Thầu Chính | 232 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 229 | 28 years |
| Dịch vụ tài chính | 224 | 24 years |
Thông tin về Guelph
| Khu vực | 87.6 km² |
| Dân số | 132.220 |
| Dân số nam | 64.109 (48.5%) |
| Dân số nữ | 68.111 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.1% |
| Độ tuổi trung bình | 37.7 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 38.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.018 (2022) |
| Mã Vùng | 519 |
| Các vùng lân cận | Hanlon Creek, Exhibition Park, Onward Willow, Waverley, Two Rivers |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.54594, -80.25599 |
| Mã Bưu Chính | N1C, N1E, N1G, N1H, N1K, More |
Bản đồ Guelph
Bản đồ tương tác
Dân số Guelph
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 90.591 | 106.175 | 114.904 | 127.361 | 132.220 | 137.076 | 141.491 |
| Mật độ dân số | 1.033,8 / km² | 1.211,7 / km² | 1.311,3 / km² | 1.453,5 / km² | 1.508,9 / km² | 1.564,3 / km² | 1.614,7 / km² |
Thay đổi dân số Guelph từ 2000 đến 2020
Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Guelph | +46% | +24.5% | +15.1% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Guelph
Tuổi trung vị: 37.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Guelph | 37.7 yrs | 38.7 yrs | 36.6 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Guelph
Mật độ dân số: 1.509 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Guelph | 132.220 | 87,6 km² | 1.509 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Guelph
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Guelph
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Guelph
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Guelph
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Guelph
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Guelph
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.665 | $28.055 | $34.013 | $33.789 | $29.755 | $33.241 | $30.503 | $34.018 |
| Tổng GDP | $39 Tr | $47,8 Tr | $62,9 Tr | $69 Tr | $63,6 Tr | $74,4 Tr | $71,9 Tr | $81,2 Tr |
Phát thải CO2 của Guelph
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Guelph | 2,082,929 tn | 15.75 tn | 23,770.9 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,082,929 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,770.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/24/00 | 10:22 AM | 3.1 | 97.7 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 8/5/89 | 9:07 PM | 3.3 | 69.7 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 7/23/87 | 9:32 AM | 3.4 | 63.7 km | 6,800 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 10/4/83 | 5:18 PM | 3.1 | 39.5 km | 2,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 8/28/81 | 10:51 AM | 3.3 | 45.2 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

