Thông tin về Anmore

Khu vực29.5 km²
Dân số2.475
Dân số nam1.222 (49.4%)
Dân số nữ1.253 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+110.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.7%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 40)
Mã Vùng604
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ49.31637, -122.85263
Mã Bưu ChínhV3CV3H

Bản đồ Anmore

Bản đồ tương tác

Dân số Anmore

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1751.5501.8112.3452.475
Mật độ dân số39,8 / km²52,5 / km²61,4 / km²79,5 / km²83,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anmore từ 2000 đến 2015

Tăng 29.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anmore+99.6%+51.3%+29.5%
British Columbia+72.3%+37.5%+20.7%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anmore

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anmore40.4 yrs40 yrs40.8 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anmore

Mật độ dân số: 83,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anmore2.47529,5 km²83,9 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anmore

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Anmore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Anmore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anmore32,510 tn13.14 tn1,102 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anmore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,510 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,102 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/8/185:09 PM3.1960.5 km58,210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
2/4/186:57 AM3.0978.5 km12,690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.162.9 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0980 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1675.8 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
4/4/166:36 PM3.169.1 km5,000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
12/30/157:39 AM4.7987.5 km52,420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
7/5/157:45 AM3.360 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
2/15/154:12 AM3.470.4 km3,410 m32km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
6/16/148:40 PM3.0193.9 km23,851 m11km NE of Victoria, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.