Danh mục tại Coruripe

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngBuôn bán gỗĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà bán buôn rau quảNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngCơ sở tôn giáoDịch vụ phân phốiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Assemblies of GodNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà thờ Tin LànhTòa thị chínhTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường côngTrường phổ thôngTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênBánh PizzaCửa hàng gia cầmCửa hàng giao pizzaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 116

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Coruripe

Thông tin về Coruripe

Khu vực39.1 km²
Dân số31.693
Dân số nam15.510 (48.9%)
Dân số nữ16.183 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+117.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình24.7 tuổi (Nam: 24.1, Nữ: 25.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.127 (2022)
Các vùng lân cậnVila do Mansinho, Centro, Loteamento Comendador Tercio Wanderley, Vila Operaria Camacari, Vila Barnabe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-10.12556, -36.17556
Mã Bưu Chính5723057236

Bản đồ Coruripe

Bản đồ tương tác

Dân số Coruripe

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.54922.72828.34736.09431.69332.19832.855
Mật độ dân số371,9 / km²580,9 / km²724,5 / km²922,5 / km²810 / km²823 / km²839,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Coruripe từ 2000 đến 2020

Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Coruripe+117.8%+39.4%+11.8%
Alagoas
Brasil
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Coruripe

Tuổi trung vị: 24.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Coruripe24.7 yrs25.2 yrs24.1 yrs
Alagoas25.9 yrs26.8 yrs24.9 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Coruripe

Mật độ dân số: 810 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Coruripe31.69339,1 km²810 / km²
Alagoas3,3 million27.778,5 km²120 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Coruripe

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Coruripe

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Coruripe

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Coruripe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Coruripe

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.077$2.939$3.873$4.581$6.213$7.322$6.651$6.127
Tổng GDP$60,8 Tr$47 Tr$66,6 Tr$86,9 Tr$126,2 Tr$155,4 Tr$146,3 Tr$135,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Coruripe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Coruripe70,924 tn2.24 tn1,812.8 tons/km²
Alagoas7,385,329 tn2.21 tn265.9 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Coruripe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)70,924 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,812.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Coruripe

Coruripe là một đô thị thuộc bang Alagoas, Brasil. Đô thị này có diện tích 971,4 km², dân số năm 2007 là 44313 người, mật độ 46,04 người/km².

Trang Wikipedia về Coruripe

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.