Danh mục tại Arapiraca

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn trái câyBảo trì máy mócBuôn bán gỗChăn nuôi và trồng trọtChợ bán buôn quần áoCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 662

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arapiraca

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,09126 years
Cửa hàng quần áo75425 years
Nhà hàng632
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị59124 years
Giáo dục50829 years
Sửa chữa xe hơi41927 years
Thẩm mỹ viện406
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc36333 years
Quản lí đoàn thể328
Nhà thờ295
Mua Sắm Khác241
Bất Động Sản232

Thông tin về Arapiraca

Khu vực65.5 km²
Dân số195.490
Dân số nam92.180 (47.2%)
Dân số nữ103.310 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+127.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.3%
Độ tuổi trung bình27.1 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 28.1)
Các vùng lân cậnCentro, Brasília, Alto do Cruzeiro, Ouro Preto, Santa Edwiges
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-9.75250, -36.66111
Mã Bưu Chính5730057301573025730357304More

Bản đồ Arapiraca

Bản đồ tương tác

Dân số Arapiraca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số85.853128.026154.805188.088195.490
Mật độ dân số1.310,7 / km²1.954,6 / km²2.363,4 / km²2.871,6 / km²2.984,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arapiraca từ 2000 đến 2015

Tăng 21.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arapiraca+119.1%+46.9%+21.5%
Alagoas+82.7%+33.1%+15.1%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arapiraca

Tuổi trung vị: 27.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arapiraca27.1 yrs28.1 yrs25.8 yrs
Alagoas25.9 yrs26.8 yrs24.9 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arapiraca

Mật độ dân số: 2.985 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arapiraca195.49065,5 km²2.985 / km²
Alagoas3,3 million27.778,5 km²120 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arapiraca

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arapiraca

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arapiraca

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Arapiraca

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arapiraca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Arapiraca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arapiraca510,956 tn2.61 tn7,800.8 tons/km²
Alagoas7,385,329 tn2.21 tn265.9 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arapiraca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)510,956 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,800.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Arapiraca

Arapiraca là một đô thị thuộc bang Alagoas, Brasil. Đô thị này có diện tích 351 km², dân số năm 2007 là 208447 người, mật độ 593,86 người/km².

Trang Wikipedia về Arapiraca
Hình ảnh về Arapiraca

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.