Danh mục tại Arapiraca
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arapiraca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,091 | 26 years |
| Cửa hàng quần áo | 754 | 25 years |
| Nhà hàng | 632 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 591 | 24 years |
| Giáo dục | 508 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 419 | 27 years |
| Thẩm mỹ viện | 406 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 363 | 33 years |
| Quản lí đoàn thể | 328 | — |
| Nhà thờ | 295 | — |
| Mua Sắm Khác | 241 | — |
| Bất Động Sản | 232 | — |
Thông tin về Arapiraca
| Khu vực | 65.5 km² |
| Dân số | 195.490 |
| Dân số nam | 92.180 (47.2%) |
| Dân số nữ | 103.310 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +127.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.3% |
| Độ tuổi trung bình | 27.1 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 28.1) |
| Các vùng lân cận | Centro, Brasília, Alto do Cruzeiro, Ouro Preto, Santa Edwiges |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -9.75250, -36.66111 |
| Mã Bưu Chính | 57300, 57301, 57302, 57303, 57304, More |
Bản đồ Arapiraca
Bản đồ tương tác
Dân số Arapiraca
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 85.853 | 128.026 | 154.805 | 188.088 | 195.490 |
| Mật độ dân số | 1.310,7 / km² | 1.954,6 / km² | 2.363,4 / km² | 2.871,6 / km² | 2.984,6 / km² |
Thay đổi dân số Arapiraca từ 2000 đến 2015
Tăng 21.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arapiraca | +119.1% | +46.9% | +21.5% |
| Alagoas | +82.7% | +33.1% | +15.1% |
| Brasil | +91.5% | +38.1% | +18.2% |
Tuổi trung vị của Arapiraca
Tuổi trung vị: 27.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arapiraca | 27.1 yrs | 28.1 yrs | 25.8 yrs |
| Alagoas | 25.9 yrs | 26.8 yrs | 24.9 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Arapiraca
Mật độ dân số: 2.985 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arapiraca | 195.490 | 65,5 km² | 2.985 / km² |
| Alagoas | 3,3 million | 27.778,5 km² | 120 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Arapiraca
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Arapiraca
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arapiraca
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Arapiraca
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arapiraca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Arapiraca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arapiraca | 510,956 tn | 2.61 tn | 7,800.8 tons/km² |
| Alagoas | 7,385,329 tn | 2.21 tn | 265.9 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 510,956 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,800.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Arapiraca
Arapiraca là một đô thị thuộc bang Alagoas, Brasil. Đô thị này có diện tích 351 km², dân số năm 2007 là 208447 người, mật độ 593,86 người/km².
Trang Wikipedia về Arapiraca
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
