Danh mục tại Marechal Deodoro
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marechal Deodoro
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 313 |
| Mua sắm | 134 |
| Chỗ ở khác | 125 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 104 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 98 |
| Bất Động Sản | 96 |
| Căn hộ | 94 |
| Giáo dục | 91 |
| Nhà thờ | 76 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 61 |
| Thẩm mỹ viện | 59 |
| Cửa hàng quần áo | 58 |
| Tôn giáo | 57 |
| Quản lí đoàn thể | 55 |
Thông tin về Marechal Deodoro
| Khu vực | 60.9 km² |
| Dân số | 48.817 |
| Dân số nam | 23.981 (49.1%) |
| Dân số nữ | 24.836 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +231.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +39.4% |
| Độ tuổi trung bình | 26.2 tuổi (Nam: 25.4, Nữ: 26.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $9.921 (2022) |
| Các vùng lân cận | Praia do Francês, Centro, Barra Nova, Massagueira, Barro Vermelho |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Brasilia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -9.71028, -35.89500 |
| Mã Bưu Chính | 57160 |
Bản đồ Marechal Deodoro
Bản đồ tương tác
Dân số Marechal Deodoro
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.715 | 25.918 | 35.018 | 50.272 | 48.817 | 49.640 | 49.999 |
| Mật độ dân số | 241,5 / km² | 425,3 / km² | 574,7 / km² | 825 / km² | 801,1 / km² | 814,6 / km² | 820,5 / km² |
Thay đổi dân số Marechal Deodoro từ 2000 đến 2020
Tăng 39.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marechal Deodoro | +231.7% | +88.4% | +39.4% |
| Alagoas | — | — | — |
| Brasil | — | — | — |
Tuổi trung vị của Marechal Deodoro
Tuổi trung vị: 26.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marechal Deodoro | 26.2 yrs | 26.9 yrs | 25.4 yrs |
| Alagoas | 25.9 yrs | 26.8 yrs | 24.9 yrs |
| Brasil | 29.5 yrs | 30.3 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Marechal Deodoro
Mật độ dân số: 801 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marechal Deodoro | 48.817 | 60,9 km² | 801 / km² |
| Alagoas | 3,3 million | 27.778,5 km² | 120 / km² |
| Brasil | 206,1 million | 8.479.487,1 km² | 24,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Marechal Deodoro
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Marechal Deodoro
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marechal Deodoro
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marechal Deodoro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Marechal Deodoro
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.694 | $7.552 | $7.854 | $7.274 | $8.888 | $11.351 | $9.197 | $9.921 |
| Tổng GDP | $74,2 Tr | $98,5 Tr | $122,4 Tr | $127,6 Tr | $175,2 Tr | $239,9 Tr | $199,2 Tr | $217,1 Tr |
Phát thải CO2 của Marechal Deodoro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marechal Deodoro | 100,382 tn | 2.06 tn | 1,647.3 tons/km² |
| Alagoas | 7,385,329 tn | 2.21 tn | 265.9 tons/km² |
| Brasil | 561,829,904 tn | 2.73 tn | 66.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 100,382 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,647.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


