Danh mục tại Punata
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng quần áoĐài phát thanhĐiểm đến tôn giáoNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTrung tâm cộng đồngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVườn ươm và cung cấp vườnNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNhà tang lễThẩm mỹ việnChung cưKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnNhà ở nông thônChợCửa hàng rượu biaCửa hàng tổng hợp
Hiển thị 1-50 của 65
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Punata
Thông tin về Punata
| Khu vực | 73.2 km² |
| Dân số | 31.906 |
| Dân số nam | 14.898 (46.7%) |
| Dân số nữ | 17.008 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.5% |
| Độ tuổi trung bình | 25.7 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 27.7) |
| Các vùng lân cận | Sudoeste |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Bolivia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -17.54234, -65.83472 |
Bản đồ Punata
Bản đồ tương tác
Dân số Punata
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.327 | 22.827 | 26.263 | 29.579 | 31.906 |
| Mật độ dân số | 236,7 / km² | 311,9 / km² | 358,8 / km² | 404,2 / km² | 435,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Punata từ 2000 đến 2015
Tăng 12.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Punata | +70.7% | +29.6% | +12.6% |
| Departamento de Cochabamba | +110.7% | +54.9% | +27.6% |
| Bolivia | +113.9% | +56.1% | +28.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Punata
Tuổi trung vị: 25.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Punata | 25.7 yrs | 27.7 yrs | 23.8 yrs |
| Departamento de Cochabamba | 23.7 yrs | 24.4 yrs | 23.1 yrs |
| Bolivia | 23.9 yrs | 24.4 yrs | 23.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Punata
Mật độ dân số: 436 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Punata | 31.906 | 73,2 km² | 436 / km² |
| Departamento de Cochabamba | 1,9 million | 57.548,2 km² | 32,6 / km² |
| Bolivia | 10,8 million | 1.083.759,7 km² | 9,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Punata
Dân số ước tính từ 600 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Punata
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Punata
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Punata | 49,054 tn | 1.54 tn | 670.3 tons/km² |
| Departamento de Cochabamba | 2,783,436 tn | 1.48 tn | 48.4 tons/km² |
| Bolivia | 16,583,283 tn | 1.54 tn | 15.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Punata
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 49,054 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 670.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4.5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/15/19 | 5:03 AM | 6.3 | 37.5 km | 359,000 m | 30km S of Cliza, Bolivia | usgs.gov |
| 12/7/18 | 5:18 PM | 4 | 69.1 km | 28,640 m | 47km N of Colomi, Bolivia | usgs.gov |
| 7/5/16 | 9:36 PM | 4.2 | 85.6 km | 10,000 m | 25km WNW of Chimore, Bolivia | usgs.gov |
| 7/5/16 | 9:25 PM | 4.4 | 73.9 km | 10,000 m | 27km W of Chimore, Bolivia | usgs.gov |
| 6/16/15 | 7:51 AM | 3.1 | 60.2 km | 129,530 m | 22km NW of Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 4/22/15 | 9:08 PM | 4.4 | 28.9 km | 22,270 m | 8km NNE of Colomi, Bolivia | usgs.gov |
| 7/7/13 | 11:13 PM | 4.6 | 22.5 km | 54,300 m | Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 4/27/12 | 9:36 PM | 4 | 45.5 km | 45,100 m | Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 6/27/10 | 12:38 PM | 4.1 | 85.3 km | 43,100 m | Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 4/18/10 | 2:28 PM | 4.6 | 90.2 km | 429,600 m | Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

