Danh mục tại Cochabamba

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVAluminium Supplier
Hiển thị 1-50 của 1128

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cochabamba

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng3,46220 years
Mua sắm1,98723 years
Quản lí đoàn thể1,16420 years
Giáo dục97925 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị887
Căn hộ810
Cửa hàng quần áo77928 years
Sửa chữa xe hơi678
Bất Động Sản66215 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc556

Thông tin về Cochabamba

Khu vực245.8 km²
Dân số715.488
Dân số nam344.927 (48.2%)
Dân số nữ370.561 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+162.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.1%
Độ tuổi trung bình25.1 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 26)
Mã Vùng4
Các vùng lân cậnNoroeste, Sudoeste, Alalay, Muyurina, Jayhuayco
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Bolivia
Vĩ độ & Kinh độ-17.38950, -66.15680

Bản đồ Cochabamba

Bản đồ tương tác

Dân số Cochabamba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số272.702411.253517.971668.707715.488
Mật độ dân số1.109,7 / km²1.673,5 / km²2.107,7 / km²2.721,1 / km²2.911,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cochabamba từ 2000 đến 2015

Tăng 29.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cochabamba+145.2%+62.6%+29.1%
Departamento de Cochabamba+110.7%+54.9%+27.6%
Bolivia+113.9%+56.1%+28.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cochabamba

Tuổi trung vị: 25.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cochabamba25.1 yrs26 yrs24.2 yrs
Departamento de Cochabamba23.7 yrs24.4 yrs23.1 yrs
Bolivia23.9 yrs24.4 yrs23.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cochabamba

Mật độ dân số: 2.911 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cochabamba715.488245,8 km²2.911 / km²
Departamento de Cochabamba1,9 million57.548,2 km²32,6 / km²
Bolivia10,8 million1.083.759,7 km²9,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cochabamba

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cochabamba

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cochabamba

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cochabamba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cochabamba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cochabamba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cochabamba1,122,158 tn1.57 tn4,566.3 tons/km²
Departamento de Cochabamba2,783,436 tn1.48 tn48.4 tons/km²
Bolivia16,583,283 tn1.54 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cochabamba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,122,158 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,566.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2.4)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/15/195:03 AM6.359.8 km359,000 m30km S of Cliza, Boliviausgs.gov
12/7/185:18 PM458.7 km28,640 m47km N of Colomi, Boliviausgs.gov
7/5/169:36 PM4.299.5 km10,000 m25km WNW of Chimore, Boliviausgs.gov
7/5/169:25 PM4.490.9 km10,000 m27km W of Chimore, Boliviausgs.gov
1/10/1610:21 AM4.562.6 km24,800 m34km NNE of Colchani, Boliviausgs.gov
6/16/157:51 AM3.122.7 km129,530 m22km NW of Cochabamba, Boliviausgs.gov
4/22/159:08 PM4.435.7 km22,270 m8km NNE of Colomi, Boliviausgs.gov
7/7/1311:13 PM4.660.2 km54,300 mCochabamba, Boliviausgs.gov
4/27/129:36 PM420.6 km45,100 mCochabamba, Boliviausgs.gov
6/13/102:20 AM591 km269,500 mOruro, Boliviausgs.gov

Cochabamba

là thành phố Bolivia. Đây là thành phố lớn thứ 4 ở Bolivia. Ước tính dân số năm 2008 là 608 276 người. và vùng đô thị có dân số hơn 1 triệu người. Tên gọi từ cụm từ tiếng Quechua qucha, nghĩa là "hồ nước", và pampa, "đồng bằng mở".

Trang Wikipedia về Cochabamba
Hình ảnh về Cochabamba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.