Danh mục tại Cochabamba
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cochabamba
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 3,462 | 20 years |
| Mua sắm | 1,987 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,164 | 20 years |
| Giáo dục | 979 | 25 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 887 | — |
| Căn hộ | 810 | — |
| Cửa hàng quần áo | 779 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 678 | — |
| Bất Động Sản | 662 | 15 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 556 | — |
Thông tin về Cochabamba
| Khu vực | 245.8 km² |
| Dân số | 715.488 |
| Dân số nam | 344.927 (48.2%) |
| Dân số nữ | 370.561 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +162.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.1% |
| Độ tuổi trung bình | 25.1 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 26) |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | Noroeste, Sudoeste, Alalay, Muyurina, Jayhuayco |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Bolivia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -17.38950, -66.15680 |
Bản đồ Cochabamba
Bản đồ tương tác
Dân số Cochabamba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 272.702 | 411.253 | 517.971 | 668.707 | 715.488 |
| Mật độ dân số | 1.109,7 / km² | 1.673,5 / km² | 2.107,7 / km² | 2.721,1 / km² | 2.911,4 / km² |
Thay đổi dân số Cochabamba từ 2000 đến 2015
Tăng 29.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cochabamba | +145.2% | +62.6% | +29.1% |
| Departamento de Cochabamba | +110.7% | +54.9% | +27.6% |
| Bolivia | +113.9% | +56.1% | +28.5% |
Tuổi trung vị của Cochabamba
Tuổi trung vị: 25.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cochabamba | 25.1 yrs | 26 yrs | 24.2 yrs |
| Departamento de Cochabamba | 23.7 yrs | 24.4 yrs | 23.1 yrs |
| Bolivia | 23.9 yrs | 24.4 yrs | 23.5 yrs |
Mật độ dân số của Cochabamba
Mật độ dân số: 2.911 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cochabamba | 715.488 | 245,8 km² | 2.911 / km² |
| Departamento de Cochabamba | 1,9 million | 57.548,2 km² | 32,6 / km² |
| Bolivia | 10,8 million | 1.083.759,7 km² | 9,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cochabamba
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cochabamba
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cochabamba
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cochabamba
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cochabamba
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cochabamba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cochabamba | 1,122,158 tn | 1.57 tn | 4,566.3 tons/km² |
| Departamento de Cochabamba | 2,783,436 tn | 1.48 tn | 48.4 tons/km² |
| Bolivia | 16,583,283 tn | 1.54 tn | 15.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,122,158 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,566.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2.4) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/15/19 | 5:03 AM | 6.3 | 59.8 km | 359,000 m | 30km S of Cliza, Bolivia | usgs.gov |
| 12/7/18 | 5:18 PM | 4 | 58.7 km | 28,640 m | 47km N of Colomi, Bolivia | usgs.gov |
| 7/5/16 | 9:36 PM | 4.2 | 99.5 km | 10,000 m | 25km WNW of Chimore, Bolivia | usgs.gov |
| 7/5/16 | 9:25 PM | 4.4 | 90.9 km | 10,000 m | 27km W of Chimore, Bolivia | usgs.gov |
| 1/10/16 | 10:21 AM | 4.5 | 62.6 km | 24,800 m | 34km NNE of Colchani, Bolivia | usgs.gov |
| 6/16/15 | 7:51 AM | 3.1 | 22.7 km | 129,530 m | 22km NW of Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 4/22/15 | 9:08 PM | 4.4 | 35.7 km | 22,270 m | 8km NNE of Colomi, Bolivia | usgs.gov |
| 7/7/13 | 11:13 PM | 4.6 | 60.2 km | 54,300 m | Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 4/27/12 | 9:36 PM | 4 | 20.6 km | 45,100 m | Cochabamba, Bolivia | usgs.gov |
| 6/13/10 | 2:20 AM | 5 | 91 km | 269,500 m | Oruro, Bolivia | usgs.gov |
Cochabamba
là thành phố Bolivia. Đây là thành phố lớn thứ 4 ở Bolivia. Ước tính dân số năm 2008 là 608 276 người. và vùng đô thị có dân số hơn 1 triệu người. Tên gọi từ cụm từ tiếng Quechua qucha, nghĩa là "hồ nước", và pampa, "đồng bằng mở".
Trang Wikipedia về Cochabamba
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
