Danh mục tại Vielsalm

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiMáy in công nghiệpThợ đốn gỗTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTổ chức tôn giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCán bộ địa chínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchMốc lịch sửNghệ sĩCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng BỉNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuQuán rượuThịtDịch vụ làm vườnAtm củaBảo hiểm y tếCông chứng viên
Hiển thị 1-50 của 98

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vielsalm

Thông tin về Vielsalm

Khu vực4.0 km²
Dân số2.031
Dân số nam1.011 (49.8%)
Dân số nữ1.020 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-33.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.1%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.464 (2022)
Các vùng lân cậnGrand-Halleux, Bihain, Vielsalm, Petit-Thier
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.28407, 5.91502
Mã Bưu Chính6690

Bản đồ Vielsalm

Bản đồ tương tác

Dân số Vielsalm

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.0702.6542.3382.3162.0312.0522.072
Mật độ dân số767,5 / km²663,5 / km²584,5 / km²579 / km²507,8 / km²513 / km²518 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vielsalm từ 2000 đến 2020

Giảm 13.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vielsalm-33.8%-23.5%-13.1%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vielsalm

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vielsalm41.2 yrs42.3 yrs40.3 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vielsalm

Mật độ dân số: 508 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vielsalm2.0314 km²508 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vielsalm

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vielsalm

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vielsalm

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vielsalm

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vielsalm

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vielsalm

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vielsalm

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.067$25.573$29.035$31.198$32.239$31.562$30.829$33.464
Tổng GDP$152,4 Tr$166,4 Tr$191,3 Tr$209 Tr$222,9 Tr$224,8 Tr$228,7 Tr$249,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vielsalm

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vielsalm16,249 tn8 tn4,062.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vielsalm
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16,249 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,062.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/25/073:10 AM3.718.2 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM324.7 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.189.8 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM343.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.465.7 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM373.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM372.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM396.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.265.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.258.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Vielsalm

Vielsalm là một đô thị ở tỉnh Luxembourg. Ngày 1 tháng 1 năm 2007 đô thị này có dân số 7.339 người, tổng diện tích là 139,76 km², với mật độ dân số 52.5 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Vielsalm
Hình ảnh về Vielsalm

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.