Danh mục tại Waimes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waimes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 107 | 27 years |
| Xây dựng nhà ở | 46 | — |
| Nhà hàng | 46 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 42 | — |
| Không tiếp cận được | 40 | — |
| Thẩm mỹ viện | 36 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 31 | 27 years |
| Mua sắm | 29 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 25 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 24 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 24 | 30 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 22 | 27 years |
| Câu lạc bộ thể thao | 22 | — |
| Nhân viên kế toán | 20 | 20 years |
Thông tin về Waimes
| Khu vực | 2.5 km² |
| Dân số | 1.669 |
| Dân số nam | 844 (50.6%) |
| Dân số nữ | 825 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -29.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.901 (2022) |
| Các vùng lân cận | Faymonville, Robertville, Waimes, Bois de la Cambre, Grobbendonk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.41488, 6.11207 |
| Mã Bưu Chính | 4950 |
Bản đồ Waimes
Bản đồ tương tác
Dân số Waimes
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.364 | 1.899 | 1.878 | 2.070 | 1.669 | 1.680 | 1.673 |
| Mật độ dân số | 945,6 / km² | 759,6 / km² | 751,2 / km² | 828 / km² | 667,6 / km² | 672 / km² | 669,2 / km² |
Thay đổi dân số Waimes từ 2000 đến 2020
Giảm 11.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Waimes | -29.4% | -12.1% | -11.1% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Waimes
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Waimes | 41.1 yrs | 41.9 yrs | 40.4 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Waimes
Mật độ dân số: 668 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Waimes | 1.669 | 2,5 km² | 668 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Waimes
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Waimes
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waimes
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waimes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Waimes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waimes
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.754 | $28.429 | $32.277 | $34.683 | $35.840 | $36.159 | $35.354 | $38.901 |
| Tổng GDP | $82 Tr | $87 Tr | $100,4 Tr | $111,1 Tr | $118,5 Tr | $123,4 Tr | $123,1 Tr | $136,1 Tr |
Phát thải CO2 của Waimes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Waimes | 13,343 tn | 7.99 tn | 5,337.2 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,343 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,337.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/8/08 | 5:21 PM | 3 | 82.6 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/25/07 | 3:10 AM | 3.7 | 17.6 km | 13,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 27.5 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/28/06 | 8:19 AM | 3.1 | 76.4 km | 4,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 5/20/05 | 7:38 AM | 3 | 24.2 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/17/04 | 11:16 PM | 3.4 | 47.7 km | 13,100 m | Germany | usgs.gov |
| 4/16/03 | 2:14 AM | 3 | 55.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/2/03 | 5:44 PM | 3 | 62.6 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 10/1/02 | 2:48 PM | 3 | 84.6 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/31/02 | 9:28 PM | 3.2 | 54.2 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Waimes
Waimes (tiếng Đức: Weismes) là một đô thị ở tỉnh Liège, Bỉ. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Waimes có tổng dân số 6.728 người. Tổng diện tích là 96,93 km² với mật độ dân số 69 người trên mỗi km². Waimes chủ yếu nói tiếng Pháp, cộng đồng thiểu số nói ti..
Trang Wikipedia về Waimes
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


