Danh mục tại Waimes

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe AudiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe SkodaĐại lý xe VolkswagenSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm xăngNhà cung cấp thực phẩmTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnNhà thờNhà thờ Công giáoCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXưởng mộc hoàn thiệnGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng BỉNhà hàng thức ăn nhanhPhòng uống biaQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 100

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waimes

Thông tin về Waimes

Khu vực2.5 km²
Dân số1.669
Dân số nam844 (50.6%)
Dân số nữ825 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.1%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnFaymonville, Robertville, Waimes, Bois de la Cambre, Grobbendonk
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.41488, 6.11207
Mã Bưu Chính4950

Bản đồ Waimes

Bản đồ tương tác

Dân số Waimes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.3641.8991.8782.0701.6691.6801.673
Mật độ dân số945,6 / km²759,6 / km²751,2 / km²828 / km²667,6 / km²672 / km²669,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waimes từ 2000 đến 2020

Giảm 11.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waimes-29.4%-12.1%-11.1%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waimes

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waimes41.1 yrs41.9 yrs40.4 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waimes

Mật độ dân số: 668 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waimes1.6692,5 km²668 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waimes

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Waimes

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waimes

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waimes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waimes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waimes

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$82 Tr$87 Tr$100,4 Tr$111,1 Tr$118,5 Tr$123,4 Tr$123,1 Tr$136,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Waimes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waimes13,343 tn7.99 tn5,337.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waimes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,343 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,337.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM382.6 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.717.6 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM327.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.176.4 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM324.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.447.7 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM355.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM362.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM384.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.254.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Waimes

Waimes (tiếng Đức: Weismes) là một đô thị ở tỉnh Liège, Bỉ. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Waimes có tổng dân số 6.728 người. Tổng diện tích là 96,93 km² với mật độ dân số 69 người trên mỗi km². Waimes chủ yếu nói tiếng Pháp, cộng đồng thiểu số nói ti..

Trang Wikipedia về Waimes
Hình ảnh về Waimes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.