Danh mục tại St. Vith

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ đốn gỗTrang trại bò sữaXưởng cưaCửa hàng quần áoHiệu GiàyBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoSở cảnh sátTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng bán giườngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXưởng mộc hoàn thiệnCơ sở giáo dục
Hiển thị 1-50 của 132

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở St. Vith

Thông tin về St. Vith

Khu vực6.1 km²
Dân số2.964
Dân số nam1.491 (50.3%)
Dân số nữ1.473 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-49.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.7%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 43.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnRecht, Crombach, Sankt-Vith, Schönberg, Lommersweiler
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.28146, 6.12724
Mã Bưu Chính478047834784

Bản đồ St. Vith

Bản đồ tương tác

Dân số St. Vith

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9014.1393.4753.3482.9642.9652.911
Mật độ dân số973,4 / km²682,7 / km²573,2 / km²552,2 / km²488,9 / km²489,1 / km²480,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số St. Vith từ 2000 đến 2020

Giảm 14.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
St. Vith-49.8%-28.4%-14.7%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của St. Vith

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
St. Vith42.8 yrs43.8 yrs41.8 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của St. Vith

Mật độ dân số: 489 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
St. Vith2.9646,1 km²489 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của St. Vith

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở St. Vith

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở St. Vith

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở St. Vith

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho St. Vith

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của St. Vith

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$148,3 Tr$157,3 Tr$181,9 Tr$199,8 Tr$210,5 Tr$214,7 Tr$210,7 Tr$232,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của St. Vith

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
St. Vith23,653 tn7.98 tn3,901.5 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của St. Vith
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,653 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,901.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM396.5 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.725.9 km13,000 mBelgiumusgs.gov
8/17/0712:58 PM3.297.2 km10,800 mGermanyusgs.gov
3/31/076:46 AM335.1 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.191.2 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/14/0612:30 PM3.286.2 km7,000 mGermanyusgs.gov
5/20/057:38 AM338.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.462.1 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM369.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM376.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov

St. Vith

St. Vith (tiếng Đức: Sankt Vith; tiếng Pháp: Saint-Vith; tiếng Luxembourg: Sankt Väit) là một đô thị thuộc tỉnh Liège, và thuộc the cộng đồng nói tiếng Đức ở Bỉ. Đô thị được đặt tên theo thánh Vitus. thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006,, St. Vith có tổng dân số..

Trang Wikipedia về St. Vith
Hình ảnh về St. Vith

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.