Danh mục tại Overpelt

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiBưu điệnDịch vụ thưNhà nguyệnNhà thờTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn viên máy tínhCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrường tiểu học và tiểu họcViện giáo dục tư thụcNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thầu lắp đặt nội thấtNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 115

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Overpelt

Thông tin về Overpelt

Khu vực10.0 km²
Dân số7.611
Dân số nam3.834 (50.4%)
Dân số nữ3.777 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.0%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 43.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.618 (2022)
Các vùng lân cậnHerselt, Vorselaar, Mol, Achel, Rumst
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.21038, 5.41557

Bản đồ Overpelt

Bản đồ tương tác

Dân số Overpelt

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.5556.4035.9446.7757.6117.6787.734
Mật độ dân số655,5 / km²640,3 / km²594,4 / km²677,5 / km²761,1 / km²767,8 / km²773,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Overpelt từ 2000 đến 2020

Tăng 28% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Overpelt+16.1%+18.9%+28%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Overpelt

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Overpelt42.8 yrs43.4 yrs42.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Overpelt

Mật độ dân số: 761 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Overpelt7.61110 km²761 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Overpelt

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Overpelt

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Overpelt

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Overpelt

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Overpelt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Overpelt

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.442$31.285$35.520$38.167$39.440$41.215$40.870$44.618
Tổng GDP$449,4 Tr$497,3 Tr$580,5 Tr$643,1 Tr$701,2 Tr$772,6 Tr$795,1 Tr$872,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Overpelt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Overpelt59,935 tn7.87 tn5,993.5 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Overpelt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,935 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,993.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.267.5 km6,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM375.4 km2,000 mGermanyusgs.gov
7/13/081:45 PM3.887.3 km4,000 mBelgiumusgs.gov
3/11/086:17 PM3.478.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/24/083:30 AM3.779.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/12/072:52 PM3.780.9 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.790.9 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM385 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.138 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM385.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Overpelt

Overpelt là một đô thị ở tỉnh Limburg. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Overpelt có tổng dân số 13.435 người. Tổng diện tích là 40,85 km² với mật độ dân số 329 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Overpelt
Hình ảnh về Overpelt

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.