Danh mục tại Balen

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà cung cấp nhiên liệuNhà phân phối biaNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm tái chếCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn viên máy tínhCông ty điện dân dụngCông ty tự động hóaCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng bán lò sưởiCửa hàng đồ tự làmCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư
Hiển thị 1-50 của 196

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Balen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng12219 years
Ngành xây dựng khác11732 years
Quản lí đoàn thể10321 years
Thẩm mỹ viện91
Sức khoẻ và y tế9115 years
Xây dựng các tòa nhà8325 years
Mua sắm7928 years
Tiệm cắt tóc60
Các môn thể thao khác56
Không tiếp cận được56
Xây dựng nhà ở49
Quán cà phê49

Thông tin về Balen

Khu vực2.0 km²
Dân số784
Dân số nam391 (49.9%)
Dân số nữ393 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-38.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-55.9%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 43.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Các vùng lân cậnBalen, Mol, Olmen, Meerhout, Ravels
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.16837, 5.17027
Mã Bưu Chính2490

Bản đồ Balen

Bản đồ tương tác

Dân số Balen

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.2791.6371.7761.855784787793
Mật độ dân số639,5 / km²818,5 / km²888 / km²927,5 / km²392 / km²393,5 / km²396,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Balen từ 2000 đến 2020

Giảm 55.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Balen-38.7%-52.1%-55.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Balen

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Balen43.2 yrs43.6 yrs42.9 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Balen

Mật độ dân số: 392 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Balen7842 km²392 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Balen

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Balen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Balen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Balen

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Balen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Balen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Balen

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$1,5 T$1,6 T$1,9 T$2,1 T$2,2 T$2,5 T$2,6 T$2,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Balen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Balen6,423 tn8.19 tn3,211.5 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Balen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,423 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,211.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.282.5 km6,000 mGermanyusgs.gov
7/13/081:45 PM3.872.9 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.794.3 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM386.9 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.153.5 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM394.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.484.7 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM384.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM348.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM344.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Balen

Balen là một đô thị ở tỉnh Antwerp. Đô thị này gồm các thị trấn Balen và Olmen. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2009, Balen có dân số 20.643. Tổng diện tích là 72,88 km², với mật độ dân số of 283 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Balen
Hình ảnh về Balen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.