Danh mục tại Geel
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Geel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 312 | 20 years |
| Nhà hàng | 257 | 22 years |
| Mua sắm | 230 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 224 | 22 years |
| Cửa hàng điện tử | 177 | 20 years |
| Thẩm mỹ viện | 153 | 14 years |
| Không tiếp cận được | 139 | — |
| Các môn thể thao khác | 135 | 19 years |
| Ngành xây dựng khác | 134 | 29 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 128 | 23 years |
| Quán cà phê | 121 | 19 years |
| Bất Động Sản | 117 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 111 | 30 years |
| Nhân viên kế toán | 110 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 108 | 18 years |
| Tiệm cắt tóc | 107 | 16 years |
Thông tin về Geel
| Khu vực | 10.1 km² |
| Dân số | 11.800 |
| Dân số nam | 5.904 (50.0%) |
| Dân số nữ | 5.896 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.1 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 43.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $65.254 (2022) |
| Các vùng lân cận | Geel, Westerlo, Olen, Mol, Meerhout |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.16557, 4.98917 |
| Mã Bưu Chính | 2440 |
Bản đồ Geel
Bản đồ tương tác
Dân số Geel
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.693 | 9.970 | 9.076 | 9.826 | 11.800 | 11.712 | 11.751 |
| Mật độ dân số | 1.056,1 / km² | 984,7 / km² | 896,4 / km² | 970,5 / km² | 1.165,4 / km² | 1.156,7 / km² | 1.160,6 / km² |
Thay đổi dân số Geel từ 2000 đến 2020
Tăng 30% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Geel | +10.4% | +18.4% | +30% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Geel
Tuổi trung vị: 43.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Geel | 43.1 yrs | 43.7 yrs | 42.5 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Geel
Mật độ dân số: 1.165 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Geel | 11.800 | 10,1 km² | 1.165 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Geel
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Geel
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Geel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Geel
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $42.880 | $45.564 | $51.732 | $55.587 | $57.442 | $60.060 | $60.385 | $65.254 |
| Tổng GDP | $455,6 Tr | $476,5 Tr | $528,3 Tr | $586,9 Tr | $639,2 Tr | $697,7 Tr | $728 Tr | $794,7 Tr |
Phát thải CO2 của Geel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Geel | 97,764 tn | 8.29 tn | 9,655.7 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 97,764 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,655.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/8/11 | 7:02 PM | 4.2 | 92.2 km | 6,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 66.1 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 93.2 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/28/06 | 8:19 AM | 3.1 | 66 km | 4,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/17/04 | 11:16 PM | 3.4 | 96.1 km | 13,100 m | Germany | usgs.gov |
| 4/16/03 | 2:14 AM | 3 | 96.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/2/03 | 5:44 PM | 3 | 59.9 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 10/1/02 | 2:48 PM | 3 | 57 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/31/02 | 9:28 PM | 3.2 | 68 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/22/02 | 12:39 PM | 3.2 | 80.4 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Geel
Geel (in English also Gheel) là một đô thị tọa lạc ở tỉnh Antwerpen. Đô thị này thành thành phố vào thập niên 1980. Đô thị này gồm Central-Geel với 4 giáo khu/thị trấn cổ: St-Amand, St-Dimfna, Holven và Elsum. Xung quanh trung tâm có các thị trấn/giáo khu Ten ..
Trang Wikipedia về Geel
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


