Danh mục tại Geel

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp trứngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối biaNhà phân phối thépNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao động
Hiển thị 1-50 của 407

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Geel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể31220 years
Nhà hàng25722 years
Mua sắm23027 years
Sức khoẻ và y tế22422 years
Cửa hàng điện tử17720 years
Thẩm mỹ viện15314 years
Không tiếp cận được139
Các môn thể thao khác13519 years
Ngành xây dựng khác13429 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị12823 years
Quán cà phê12119 years
Bất Động Sản11723 years
Xây dựng các tòa nhà11130 years
Nhân viên kế toán11022 years
Luật sư hợp pháp10818 years
Tiệm cắt tóc10716 years

Thông tin về Geel

Khu vực10.1 km²
Dân số11.800
Dân số nam5.904 (50.0%)
Dân số nữ5.896 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.0%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 43.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Các vùng lân cậnGeel, Westerlo, Olen, Mol, Meerhout
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.16557, 4.98917
Mã Bưu Chính2440

Bản đồ Geel

Bản đồ tương tác

Dân số Geel

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.6939.9709.0769.82611.80011.71211.751
Mật độ dân số1.056,1 / km²984,7 / km²896,4 / km²970,5 / km²1.165,4 / km²1.156,7 / km²1.160,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Geel từ 2000 đến 2020

Tăng 30% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Geel+10.4%+18.4%+30%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Geel

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Geel43.1 yrs43.7 yrs42.5 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Geel

Mật độ dân số: 1.165 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Geel11.80010,1 km²1.165 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Geel

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Geel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Geel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Geel

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$455,6 Tr$476,5 Tr$528,3 Tr$586,9 Tr$639,2 Tr$697,7 Tr$728 Tr$794,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Geel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Geel97,764 tn8.29 tn9,655.7 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Geel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,764 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,655.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.292.2 km6,000 mGermanyusgs.gov
7/13/081:45 PM3.866.1 km4,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM393.2 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.166 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.496.1 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM396.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM359.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM357 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.268 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.280.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Geel

Geel (in English also Gheel) là một đô thị tọa lạc ở tỉnh Antwerpen. Đô thị này thành thành phố vào thập niên 1980. Đô thị này gồm Central-Geel với 4 giáo khu/thị trấn cổ: St-Amand, St-Dimfna, Holven và Elsum. Xung quanh trung tâm có các thị trấn/giáo khu Ten ..

Trang Wikipedia về Geel
Hình ảnh về Geel

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.