Danh mục tại Zonhoven

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ giặt ủi và nhuộmHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà tư vấnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty điện dân dụngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điện
Hiển thị 1-50 của 216

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zonhoven

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể12520 years
Ngành xây dựng khác12423 years
Mua sắm11425 years
Thẩm mỹ viện11320 years
Nhà hàng10116 years
Các môn thể thao khác9216 years
Sức khoẻ và y tế8316 years
Tiệm cắt tóc83
Cửa hàng điện tử7122 years
Nhân viên kế toán5622 years
Xây dựng các tòa nhà5522 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị51

Thông tin về Zonhoven

Khu vực5.8 km²
Dân số8.345
Dân số nam4.138 (49.6%)
Dân số nữ4.207 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.8%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 42, Nữ: 43.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.618 (2022)
Các vùng lân cậnMol, Balen, Lille, Putte, Retie
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.99064, 5.36819
Mã Bưu Chính3520

Bản đồ Zonhoven

Bản đồ tương tác

Dân số Zonhoven

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.1726.1146.4317.0438.3458.4628.549
Mật độ dân số1.061,8 / km²1.051,9 / km²1.106,4 / km²1.211,7 / km²1.435,7 / km²1.455,8 / km²1.470,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zonhoven từ 2000 đến 2020

Tăng 29.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zonhoven+35.2%+36.5%+29.8%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zonhoven

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zonhoven42.7 yrs43.4 yrs42 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zonhoven

Mật độ dân số: 1.436 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zonhoven8.3455,8 km²1.436 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zonhoven

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Zonhoven

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zonhoven

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zonhoven

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zonhoven

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Zonhoven

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.442$31.285$35.520$38.167$39.440$41.215$40.870$44.618
Tổng GDP$1,5 T$1,6 T$1,9 T$2,1 T$2,2 T$2,4 T$2,4 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Zonhoven

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zonhoven67,849 tn8.13 tn11,672.9 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zonhoven
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67,849 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,672.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (3.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.289.6 km6,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM379.5 km2,000 mGermanyusgs.gov
7/13/081:45 PM3.868.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.770.3 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM363.1 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.140.6 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM371.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.464.7 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM366.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM328.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.