Danh mục tại Herselt

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà phân phối biaNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà tư vấnCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrung tâm đào tạoTrường dạy khiêu vũTrường tiểu họcCông viên giải tríLễ hộiNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họa
Hiển thị 1-50 của 131

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herselt

Thông tin về Herselt

Khu vực2.9 km²
Dân số3.992
Dân số nam2.008 (50.3%)
Dân số nữ1.984 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.7%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 46.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Các vùng lân cậnHerselt, Hulshout, Westerlo, Averbode, Brussels
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.05159, 4.88231
Mã Bưu Chính2230

Bản đồ Herselt

Bản đồ tương tác

Dân số Herselt

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.0083.4263.3923.2543.9924.0004.013
Mật độ dân số1.394,1 / km²1.191,7 / km²1.179,8 / km²1.131,8 / km²1.388,5 / km²1.391,3 / km²1.395,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Herselt từ 2000 đến 2020

Tăng 17.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Herselt-0.4%+16.5%+17.7%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Herselt

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Herselt45.5 yrs46.1 yrs44.9 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Herselt

Mật độ dân số: 1.389 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Herselt3.9922,875 km²1.389 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Herselt

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Herselt

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herselt

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Herselt

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Herselt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Herselt

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$743,7 Tr$794,4 Tr$903,4 Tr$999 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Herselt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Herselt33,296 tn8.34 tn11,581.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herselt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,296 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,581.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.394.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.851.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.797 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM388.1 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.173.2 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.499.4 km13,100 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM362.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM365.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.270 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.282.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Herselt

Herselt là một đô thị ở tỉnh Antwerp. Đô thị này gồm các thị trấn Herselt, Ramsel, Blauberg, Bergom và Varenwinkel. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Herselt có dân số 13.836 người. Tổng diện tích là 52,32 km² với mật độ dân số là 264 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Herselt
Hình ảnh về Herselt

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.