Danh mục tại Herselt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herselt
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 77 | 19 years |
| Không tiếp cận được | 70 | — |
| Thẩm mỹ viện | 67 | — |
| Ngành xây dựng khác | 66 | 22 years |
| Mua sắm | 58 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 57 | 20 years |
| Quán cà phê | 54 | — |
| Luật sư hợp pháp | 45 | 18 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 42 | 23 years |
| Các môn thể thao khác | 42 | 15 years |
| Lắp đặt điện | 41 | — |
| Tiệm cắt tóc | 39 | — |
| Trạm xăng | 38 | — |
| Nhân viên kế toán | 37 | 19 years |
| Sức khoẻ và y tế | 37 | — |
| Xây dựng nhà ở | 37 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 36 | — |
Thông tin về Herselt
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 3.992 |
| Dân số nam | 2.008 (50.3%) |
| Dân số nữ | 1.984 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.7% |
| Độ tuổi trung bình | 45.5 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 46.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $65.254 (2022) |
| Các vùng lân cận | Herselt, Hulshout, Westerlo, Averbode, Brussels |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.05159, 4.88231 |
| Mã Bưu Chính | 2230 |
Bản đồ Herselt
Bản đồ tương tác
Dân số Herselt
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.008 | 3.426 | 3.392 | 3.254 | 3.992 | 4.000 | 4.013 |
| Mật độ dân số | 1.394,1 / km² | 1.191,7 / km² | 1.179,8 / km² | 1.131,8 / km² | 1.388,5 / km² | 1.391,3 / km² | 1.395,8 / km² |
Thay đổi dân số Herselt từ 2000 đến 2020
Tăng 17.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Herselt | -0.4% | +16.5% | +17.7% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Herselt
Tuổi trung vị: 45.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Herselt | 45.5 yrs | 46.1 yrs | 44.9 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Herselt
Mật độ dân số: 1.389 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Herselt | 3.992 | 2,875 km² | 1.389 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Herselt
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Herselt
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herselt
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Herselt
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Herselt
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Herselt
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $42.880 | $45.564 | $51.732 | $55.587 | $57.442 | $60.060 | $60.385 | $65.254 |
| Tổng GDP | $743,7 Tr | $794,4 Tr | $903,4 Tr | $999 Tr | $1,1 T | $1,2 T | $1,3 T | $1,4 T |
Phát thải CO2 của Herselt
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Herselt | 33,296 tn | 8.34 tn | 11,581.1 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 33,296 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,581.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/13/08 | 1:14 AM | 3.3 | 94.2 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 51.4 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/25/07 | 3:10 AM | 3.7 | 97 km | 13,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 88.1 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/28/06 | 8:19 AM | 3.1 | 73.2 km | 4,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/17/04 | 11:16 PM | 3.4 | 99.4 km | 13,100 m | Germany | usgs.gov |
| 3/2/03 | 5:44 PM | 3 | 62.9 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 10/1/02 | 2:48 PM | 3 | 65.4 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/31/02 | 9:28 PM | 3.2 | 70 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/22/02 | 12:39 PM | 3.2 | 82.1 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Herselt
Herselt là một đô thị ở tỉnh Antwerp. Đô thị này gồm các thị trấn Herselt, Ramsel, Blauberg, Bergom và Varenwinkel. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Herselt có dân số 13.836 người. Tổng diện tích là 52,32 km² với mật độ dân số là 264 người trên mỗi km².
Trang Wikipedia về Herselt
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

