Danh mục tại Aarschot

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ uống có cồnNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty vận tải biểnCơ sở chăm sóc nội trúCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ giữ trẻ tại gia
Hiển thị 1-50 của 302

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aarschot

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng24023 years
Mua sắm17729 years
Quản lí đoàn thể17123 years
Sức khoẻ và y tế16024 years
Thẩm mỹ viện14921 years
Cửa hàng điện tử12123 years
Bất Động Sản11425 years
Tiệm cắt tóc9930 years
Quán cà phê95
Ngành xây dựng khác94
Câu lạc bộ thể thao87
Cửa hàng quần áo7935 years

Thông tin về Aarschot

Khu vực10.8 km²
Dân số12.953
Dân số nam6.343 (49.0%)
Dân số nữ6.610 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.1%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 45, Nữ: 46.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Các vùng lân cậnHerselt, Heist-op-den-Berg, Turnhout, Schaerbeek, Lille
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.98715, 4.83695
Mã Bưu Chính3200

Bản đồ Aarschot

Bản đồ tương tác

Dân số Aarschot

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.90710.3669.8849.71912.95312.96513.001
Mật độ dân số1.014,6 / km²964,3 / km²919,4 / km²904,1 / km²1.204,9 / km²1.206 / km²1.209,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aarschot từ 2000 đến 2020

Tăng 31.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aarschot+18.8%+25%+31.1%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aarschot

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aarschot45.6 yrs46.2 yrs45 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aarschot

Mật độ dân số: 1.205 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aarschot12.95310,8 km²1.205 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aarschot

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aarschot

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aarschot

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aarschot

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Aarschot

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aarschot

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Aarschot

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$838,1 Tr$933,2 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,5 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Aarschot

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aarschot112,704 tn8.7 tn10,484.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aarschot
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112,704 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,484.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.386.6 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.297.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.843.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.794.6 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM385.4 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.177.2 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
3/2/035:44 PM365 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM370.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.271.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.283.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Aarschot

Aarschot là một thành phố và đô thị trong tỉnh Vlaams-Brabant, in Flanders, một trong ba vùng của Bỉ. Đô thị này bao gồm thành phố of Aarschot và các thị xã Gelrode, Langdorp và Rillaar. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Aarschot có tổng dân số 27.864 ngư..

Trang Wikipedia về Aarschot
Hình ảnh về Aarschot

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.