Danh mục tại Couvin

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp nhiên liệuThợ đốn gỗTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoSở cảnh sátTổ chức tôn giáoTrại hưu tríVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baTrường học lái xe
Hiển thị 1-50 của 143

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Couvin

Thông tin về Couvin

Khu vực3.3 km²
Dân số3.329
Dân số nam1.623 (48.8%)
Dân số nữ1.706 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-23.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 44.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$36.113 (2022)
Các vùng lân cậnMariembourg, Frasnes, Cul-des-Sarts, Petigny, Gonrieux
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.05284, 4.49495
Mã Bưu Chính5660

Bản đồ Couvin

Bản đồ tương tác

Dân số Couvin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3213.5533.2003.2243.3293.2763.227
Mật độ dân số1.304,5 / km²1.072,6 / km²966 / km²973,3 / km²1.005 / km²989 / km²974,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Couvin từ 2000 đến 2020

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Couvin-23%-6.3%+4%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Couvin

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Couvin43.2 yrs44.5 yrs41.8 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Couvin

Mật độ dân số: 1.005 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Couvin3.3293,313 km²1.005 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Couvin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Couvin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Couvin

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Couvin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Couvin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Couvin

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.899$27.520$31.246$33.574$34.694$34.627$33.799$36.113
Tổng GDP$348,4 Tr$374,3 Tr$425,6 Tr$464,7 Tr$498,8 Tr$516,7 Tr$522,4 Tr$561,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Couvin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Couvin26,456 tn7.95 tn7,986.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Couvin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,456 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,986.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.321 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.265.5 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.864.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/23/9610:30 PM3.998.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.364.1 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.544.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.152.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.128.9 km17,900 mBelgiumusgs.gov
8/26/9211:41 PM3.919.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/23/922:37 PM323.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Couvin

Couvin là một đô thị ở tỉnh Namur. thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, đô thị này có dân số 13.476 người. Couvin là đô thị lớn thứ nhì ở Bỉ về dân số, sau Tournai. Tổng diện tích là 206,93 km², với mật độ dân số 65 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Couvin
Hình ảnh về Couvin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.