Danh mục tại Florennes

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức tôn giáoHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcBảo tàngNghệ sĩNhà thiết kế đồ họaBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThịtDịch vụ làm vườnAtm củaCông chứng viênCông ty bảo hiểmKế toán
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Florennes

Thông tin về Florennes

Khu vực7.8 km²
Dân số3.864
Dân số nam1.896 (49.1%)
Dân số nữ1.968 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-23.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.5%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 42.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$36.113 (2022)
Các vùng lân cậnSaint-Aubin, Jumet, Marchienne-au-Pont
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.25127, 4.60636
Mã Bưu Chính5620

Bản đồ Florennes

Bản đồ tương tác

Dân số Florennes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.0584.8044.5744.5763.8643.7293.665
Mật độ dân số652,6 / km²619,9 / km²590,2 / km²590,5 / km²498,6 / km²481,2 / km²472,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Florennes từ 2000 đến 2020

Giảm 15.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Florennes-23.6%-19.6%-15.5%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Florennes

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Florennes41.7 yrs42.6 yrs40.9 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Florennes

Mật độ dân số: 499 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Florennes3.8647,8 km²499 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Florennes

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Florennes

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Florennes

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Florennes

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Florennes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Florennes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Florennes

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.899$27.520$31.246$33.574$34.694$34.627$33.799$36.113
Tổng GDP$169,7 Tr$182,3 Tr$210,5 Tr$232,2 Tr$248,6 Tr$257,9 Tr$261,6 Tr$283,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Florennes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Florennes30,707 tn7.95 tn3,962.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Florennes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)30,707 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,962.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.33.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.261.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.842.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.792.4 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM384.1 km15,600 mBelgiumusgs.gov
1/4/023:36 AM386.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/23/9610:30 PM3.983.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.356.5 km20,000 mBelgiumusgs.gov
3/30/958:29 PM383 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.543.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov

Florennes

Florennes là một đô thị trong tỉnh Namur. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Florennes có dân số 10.754 người. Tổng diện tích là 133,55 km² với mật độ dân số là 81 người trên mỗi km². có sân bay quân sự của không quân Bỉ. cu rơ Firmin Lambot, thắng giải T..

Trang Wikipedia về Florennes
Hình ảnh về Florennes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.