Danh mục tại Chimay

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờ Công giáoSở cảnh sátTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhCửa hàng bán sô cô laCửa hàng pho mátCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng PhápQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượu
Hiển thị 1-50 của 108

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chimay

Thông tin về Chimay

Khu vực3.7 km²
Dân số2.705
Dân số nam1.323 (48.9%)
Dân số nữ1.382 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-42.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.5%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.882 (2022)
Mã Vùng60
Các vùng lân cậnL'Escaillère, Marchienne-au-Pont, Heigne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.04856, 4.31712
Mã Bưu Chính64606461

Bản đồ Chimay

Bản đồ tương tác

Dân số Chimay

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.7413.5993.1272.9842.7052.6082.526
Mật độ dân số1.285,7 / km²976 / km²848 / km²809,2 / km²733,6 / km²707,3 / km²685 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chimay từ 2000 đến 2020

Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chimay-42.9%-24.8%-13.5%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chimay

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chimay42.7 yrs43.9 yrs41.4 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chimay

Mật độ dân số: 734 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chimay2.7053,688 km²734 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chimay

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chimay

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Chimay

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chimay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chimay

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.700$25.184$28.593$30.723$31.748$32.175$31.253$33.882
Tổng GDP$183,3 Tr$193,7 Tr$215,6 Tr$230 Tr$240,7 Tr$247,3 Tr$244,8 Tr$264,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chimay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chimay21,709 tn8.03 tn5,887.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chimay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,709 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,887.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.329.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.256.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.867.5 km4,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.356.9 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.535.5 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.144.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.120.6 km17,900 mBelgiumusgs.gov
8/26/9211:41 PM3.910.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/23/922:37 PM316.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
5/10/903:54 AM3.181.1 km11,200 mBelgiumusgs.gov

Chimay

Chimay (tiếng Walloon: Chimai) là một đô thị ở Belgian tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm, 2006, Chimay có dân số 9.774 người. Tổng diện tích là 197,10 km² với mật độ dân số là 50 người trên mỗi km². Nguồn sông Oise tọa lạc ở đô thị này. thị này đ..

Trang Wikipedia về Chimay
Hình ảnh về Chimay

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.