Danh mục tại Thuin

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe VolkswagenSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà cung cấp củiNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrại hưu tríVăn phòng chính phủHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 176

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thuin

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14719 years
Nhà hàng10616 years
Các môn thể thao khác10515 years
Mua sắm9823 years
Nhân viên kế toán7327 years
Thẩm mỹ viện65
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị59
Quản lí đoàn thể5922 years
Phép vật lý liệu50
Tiệm cắt tóc45
Y tá43
Ngành xây dựng khác4331 years

Thông tin về Thuin

Khu vực3.9 km²
Dân số4.931
Dân số nam2.413 (48.9%)
Dân số nữ2.518 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.3%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 46.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.882 (2022)
Các vùng lân cậnGozée, Thuillies, Donstiennes, Biercée, Ragnies
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.33933, 4.28604
Mã Bưu Chính61206441646264636470More

Bản đồ Thuin

Bản đồ tương tác

Dân số Thuin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.3664.3223.8153.5754.9314.6504.515
Mật độ dân số1.384,8 / km²1.115,4 / km²984,5 / km²922,6 / km²1.272,5 / km²1.200 / km²1.165,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thuin từ 2000 đến 2020

Tăng 29.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thuin-8.1%+14.1%+29.3%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thuin

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thuin44.9 yrs46.5 yrs43.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thuin

Mật độ dân số: 1.273 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thuin4.9313,875 km²1.273 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thuin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Thuin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Thuin

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thuin

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Thuin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thuin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Thuin

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.700$25.184$28.593$30.723$31.748$32.175$31.253$33.882
Tổng GDP$1,2 T$1,3 T$1,5 T$1,6 T$1,7 T$1,8 T$1,8 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Thuin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thuin39,327 tn7.98 tn10,148.8 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thuin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39,327 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,148.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.327.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.237 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.838.5 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.193.2 km4,000 mFranceusgs.gov
6/20/951:54 AM4.331.8 km20,000 mBelgiumusgs.gov
3/30/958:29 PM399 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.520.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.123.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.116.8 km17,900 mBelgiumusgs.gov
8/26/9211:41 PM3.923 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Thuin

Thuin là một đô thị ở tỉnh Hainaut. Đô thị Thuin gồm các đô thị cũ Leers-et-Fosteau, Biesme-sous-Thuin, Ragnies, Biercée, Gozée, Donstiennes, và Thuillies.

Trang Wikipedia về Thuin
Hình ảnh về Thuin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.