Danh mục tại Hammarland
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hammarland
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Bảo tàng | 6 |
| Quản lí đoàn thể | 5 |
Thông tin về Hammarland
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 83 |
| Dân số nam | 42 (51.1%) |
| Dân số nữ | 41 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -30.8% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 43.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $40.478 (2022) |
| Các vùng lân cận | Skarpnåtö |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.21667, 19.75000 |
| Mã Bưu Chính | 22240 |
Bản đồ Hammarland
Bản đồ tương tác
Dân số Hammarland
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 99 | 112 | 120 | 135 | 83 | 85 | 84 |
| Mật độ dân số | 226,3 / km² | 256 / km² | 274,3 / km² | 308,6 / km² | 189,7 / km² | 194,3 / km² | 192 / km² |
Thay đổi dân số Hammarland từ 2000 đến 2020
Giảm 30.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hammarland | -16.2% | -25.9% | -30.8% |
Tuổi trung vị của Hammarland
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hammarland | 42.4 yrs | 43.1 yrs | 41.8 yrs |
Mật độ dân số của Hammarland
Mật độ dân số: 190 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hammarland | 83 | 0,438 km² | 190 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hammarland
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hammarland
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $30.491 | $27.086 | $36.994 | $42.963 | $45.950 | $48.028 | $37.599 | $40.478 |
| Tổng GDP | $31,4 Tr | $29,1 Tr | $40,8 Tr | $49,6 Tr | $56,3 Tr | $61,5 Tr | $49,4 Tr | $53,7 Tr |
Phát thải CO2 của Hammarland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hammarland | 944 tn | 11.37 tn | 2,157.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 944 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,157.5 tons/km² |
Hammarland
Hammarland là một đô thị của Åland, một lãnh thổ tự trị của Phần Lan. thị này có dân số 1.409 và diện tích 135,21 km² trong đó có 1,99 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 10,6 người trên mỗi km². đô thị này chỉ sử dụng tiếng Thụy Điển. 96% dân số nói..
Trang Wikipedia về HammarlandVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


