Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jomala

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà hàng11
Du lịch và đi lại6

Thông tin về Jomala

Khu vực1.1 km²
Dân số447
Dân số nam231 (51.6%)
Dân số nữ216 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+125.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+64.9%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 39.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.209 (2022)
Các vùng lân cậnDalkarby
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.14902, 19.95100
Mã Bưu Chính2212022130221402215022151

Bản đồ Jomala

Bản đồ tương tác

Dân số Jomala

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số198263271443447452447
Mật độ dân số176 / km²233,8 / km²240,9 / km²393,8 / km²397,3 / km²401,8 / km²397,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jomala từ 2000 đến 2020

Tăng 64.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jomala+125.8%+70%+64.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jomala

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jomala38.9 yrs39.7 yrs38.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jomala

Mật độ dân số: 397 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jomala4471,125 km²397 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jomala

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jomala

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jomala

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jomala

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.816$42.022$53.075$62.055$60.445$61.849$44.430$48.209
Tổng GDP$66,2 Tr$69 Tr$90,6 Tr$114,2 Tr$122,3 Tr$133,8 Tr$97,6 Tr$107 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jomala

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jomala5,083 tn11.37 tn4,518.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jomala
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,083 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,518.6 tons/km²

Jomala

Jomala là một đô thị của Åland, một lãnh thổ tự trị của Phần Lan. thị này có dân số 3.774 người (2007) và diện tích 143,01 km² trong đó có 1,02 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 26,5 người trên mỗi km². đô thị này chỉ sử dụng tiếng Thụy Điển. bay ..

Trang Wikipedia về Jomala
Hình ảnh về Jomala

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.