Danh mục tại Mariehamn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mariehamn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 91 |
| Nhà hàng | 59 |
| Mua sắm | 49 |
Thông tin về Mariehamn
| Khu vực | 8.6 km² |
| Dân số | 12.051 |
| Dân số nam | 5.755 (47.8%) |
| Dân số nữ | 6.296 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +39.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 44.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.209 (2022) |
| Mã Vùng | 18 |
| Các vùng lân cận | Mariehamn, Österhamn, Östernäs, Västerhamn |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.09726, 19.93481 |
| Mã Bưu Chính | 22100, 22101, 22120, 22140, 22160, More |
Bản đồ Mariehamn
Bản đồ tương tác
Dân số Mariehamn
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.619 | 9.950 | 10.638 | 11.729 | 12.051 | 12.353 | 12.656 |
| Mật độ dân số | 1.006,6 / km² | 1.162 / km² | 1.242,4 / km² | 1.369,8 / km² | 1.407,4 / km² | 1.442,7 / km² | 1.478,1 / km² |
Thay đổi dân số Mariehamn từ 2000 đến 2020
Tăng 13.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mariehamn | +39.8% | +21.1% | +13.3% |
Tuổi trung vị của Mariehamn
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mariehamn | 42.7 yrs | 44.9 yrs | 40.4 yrs |
Mật độ dân số của Mariehamn
Mật độ dân số: 1.407 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mariehamn | 12.051 | 8,6 km² | 1.407 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mariehamn
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mariehamn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mariehamn
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $41.816 | $42.022 | $53.075 | $62.055 | $60.445 | $61.849 | $44.430 | $48.209 |
| Tổng GDP | $341,7 Tr | $364,8 Tr | $479,6 Tr | $574,1 Tr | $582,5 Tr | $615,1 Tr | $452,9 Tr | $497,1 Tr |
Phát thải CO2 của Mariehamn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mariehamn | 138,227 tn | 11.47 tn | 16,143.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 138,227 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,143.2 tons/km² |
Mariehamn
Mariehamn (tiếng Phần Lan: Maarianhamina) là thủ phủ của Åland, một lãnh thổ tự trị thuộc Phần Lan. Mariehamn là nơi đặt trụ sở của Chính phủ và Nghị viện Åland, và 40% cư dân của Åland sinh sống tại thành phố. Giống như toàn bộ Åland, Mariehamn là nơi đơn ngữ..
Trang Wikipedia về Mariehamn
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


