Danh mục tại Mariehamn

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty truyền thôngBưu điệnCâu lạc bộChính quyền thành phố / địa phươngCông ty vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTòa lãnh sự nước ngoàiTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuNhà thầu thi công phần lợp tônNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yoga
Hiển thị 1-50 của 143

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mariehamn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Quản lí đoàn thể91
Nhà hàng59
Mua sắm49

Thông tin về Mariehamn

Khu vực8.6 km²
Dân số12.051
Dân số nam5.755 (47.8%)
Dân số nữ6.296 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.3%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 44.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.209 (2022)
Mã Vùng18
Các vùng lân cậnMariehamn, Österhamn, Östernäs, Västerhamn
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.09726, 19.93481
Mã Bưu Chính2210022101221202214022160More

Bản đồ Mariehamn

Bản đồ tương tác

Dân số Mariehamn

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.6199.95010.63811.72912.05112.35312.656
Mật độ dân số1.006,6 / km²1.162 / km²1.242,4 / km²1.369,8 / km²1.407,4 / km²1.442,7 / km²1.478,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mariehamn từ 2000 đến 2020

Tăng 13.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mariehamn+39.8%+21.1%+13.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mariehamn

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mariehamn42.7 yrs44.9 yrs40.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mariehamn

Mật độ dân số: 1.407 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mariehamn12.0518,6 km²1.407 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mariehamn

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mariehamn

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mariehamn

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.816$42.022$53.075$62.055$60.445$61.849$44.430$48.209
Tổng GDP$341,7 Tr$364,8 Tr$479,6 Tr$574,1 Tr$582,5 Tr$615,1 Tr$452,9 Tr$497,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mariehamn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mariehamn138,227 tn11.47 tn16,143.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mariehamn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)138,227 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,143.2 tons/km²

Mariehamn

Mariehamn (tiếng Phần Lan: Maarianhamina) là thủ phủ của Åland, một lãnh thổ tự trị thuộc Phần Lan. Mariehamn là nơi đặt trụ sở của Chính phủ và Nghị viện Åland, và 40% cư dân của Åland sinh sống tại thành phố. Giống như toàn bộ Åland, Mariehamn là nơi đơn ngữ..

Trang Wikipedia về Mariehamn
Hình ảnh về Mariehamn

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.