Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eckerö

Thông tin về Eckerö

Khu vực169.4 km²
Dân số1.095
Dân số nam565 (51.6%)
Dân số nữ530 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+98.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+39.8%
Độ tuổi trung bình46.8 tuổi (Nam: 46, Nữ: 48)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.984 (2022)
Các vùng lân cậnStorby, Käringsundby
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.21249, 19.61442
Mã Bưu Chính22270

Bản đồ Eckerö

Bản đồ tương tác

Dân số Eckerö

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5536907839441.0951.1291.160
Mật độ dân số3,3 / km²4,1 / km²4,6 / km²5,6 / km²6,5 / km²6,7 / km²6,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eckerö từ 2000 đến 2020

Tăng 39.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eckerö+98%+58.7%+39.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eckerö

Tuổi trung vị: 46.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eckerö46.8 yrs48 yrs46 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eckerö

Mật độ dân số: 6,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eckerö1.095169,4 km²6,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eckerö

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eckerö

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Eckerö

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.211$20.467$27.394$31.914$32.972$36.246$34.370$35.984
Tổng GDP$17,6 Tr$16,4 Tr$22,9 Tr$28,4 Tr$31,5 Tr$36,6 Tr$35,9 Tr$38 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Eckerö

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eckerö9,633 tn8.8 tn56.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eckerö
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,633 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)56.9 tons/km²

Eckerö

Eckerö là một đô thị của Åland, Phần Lan. Đô thị này có dân số 923 người và diện tích 112,89 km² trong đó có 1,7 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 8,3 người trên mỗi km². đô thị này chỉ sử dụng tiếng Thụy Điển với 95% nói tiếng Thụy Điển. Đây là đô ..

Trang Wikipedia về Eckerö
Hình ảnh về Eckerö

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.