Danh mục tại Bregenz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bregenz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 338 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 230 | 4.2 |
| Nhà hàng | 141 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 108 | 4.2 |
| Giáo dục | 75 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 63 | 2.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 62 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 57 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 55 | 4.1 |
| Quán cà phê | 53 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 53 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 51 | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 50 | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 47 | 3.7 |
| Dịch vụ tài chính | 47 | 4.3 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 41 | 3.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 4.6 |
| Thẩm mỹ viện | 40 | 4.7 |
| Quản lí công chúng | 40 | 4 |
| Ngân hàng | 38 | 3.9 |
| Quản lí đoàn thể | 37 | 5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 35 | 4.9 |
| Tôn giáo | 34 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 34 | 4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 31 | 4.4 |
Thông tin về Bregenz
| Khu vực | 5.7 km² |
| Dân số | 3.095 |
| Dân số nam | 1.479 (47.8%) |
| Dân số nữ | 1.616 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +70.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 43.5) |
| Mã Vùng | 5574 |
| Các vùng lân cận | Bregenz |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.50311, 9.74710 |
| Mã Bưu Chính | 6911, 6932 |
Bản đồ Bregenz
Bản đồ tương tác
Dân số Bregenz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.815 | 2.638 | 2.891 | 3.072 | 3.095 |
| Mật độ dân số | 319,1 / km² | 463,8 / km² | 508,3 / km² | 540,1 / km² | 544,2 / km² |
Thay đổi dân số Bregenz từ 2000 đến 2015
Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bregenz | +69.3% | +16.5% | +6.3% |
| Vorarlberg | +16.7% | +13.2% | +7.2% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Bregenz
Tuổi trung vị: 42 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bregenz | 42 yrs | 43.5 yrs | 40.5 yrs |
| Vorarlberg | 40.4 yrs | 41.3 yrs | 39.4 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Bregenz
Mật độ dân số: 544 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bregenz | 3.095 | 5,7 km² | 544 / km² |
| Vorarlberg | 379.637 | 2.591,5 km² | 147 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bregenz
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bregenz
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bregenz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bregenz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bregenz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bregenz | 29,370 tn | 9.49 tn | 5,164 tons/km² |
| Vorarlberg | 3,558,171 tn | 9.37 tn | 1,373 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,370 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,164 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/1/18 | 1:47 AM | 3.8 | 37.3 km | 5,000 m | 4km N of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 1/17/18 | 7:07 PM | 4 | 39.8 km | 10,000 m | 2km NE of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 12/12/13 | 12:59 AM | 3.6 | 53.3 km | 2,600 m | 1km SSW of Balzers, Liechtenstein | usgs.gov |
| 7/20/13 | 3:30 AM | 3.6 | 33.5 km | 4,200 m | 3km ESE of Andwil, Switzerland | usgs.gov |
| 1/4/09 | 3:30 PM | 4.5 | 46.8 km | 2,900 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/25/08 | 7:21 PM | 3.1 | 63.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/16/08 | 12:34 AM | 3.1 | 41.8 km | 7,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 8/5/07 | 11:15 AM | 3.1 | 49.1 km | 0 m | Austria | usgs.gov |
| 5/27/05 | 5:22 PM | 3.6 | 59 km | 8,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 11/23/04 | 5:41 PM | 3.7 | 66.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Bregenz
Bregenz là thủ phủ của Vorarlberg, bang phía tây của Áo. Thành phố nằm bên bờ phía đông của hồ Constance, hồ nước ngọt lớn thứ ba ở Trung Âu, giữa Thụy Sĩ ở phía tây và Đức ở phía tây bắc. Thành phố có diện tích 29,51 km2, dân số thời điểm 31/12/2006 là 27.154..
Trang Wikipedia về Bregenz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
