Danh mục tại Hohenems

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất quần áo và vảiCửa hàng đồ bơiCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ nhà bếpKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàDịch vụ gia sưGiáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcBảo tàngCông ty sản xuất phimDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar cocktailQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng sửa chữa xe đạpDịch vụ sửa chữaAtm củaCông ty bảo hiểmLuật sưNgân hàngNhân viên tư vấn thuếCác nha sĩMiệng và hàm mặt phẫu thuậtNghĩa trangNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýPhép vật lý liệuPhòng mạchVăn phòng y tếGia sưHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngMassageNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócTrung tâm thể dụcCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ tiếp thị trên InternetHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiKiotTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnKhu tổ hợp công quảnTiện nghi phòng khánh tiếtCửa hàng bán buônCửa hàng bán đồ cũCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng nước hoaCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu vangCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTiệm thuốc láCâu lạc bộ thể thaoChương trình thể dục thẩm mỹCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơiTổ hợp thể thaoXe đạpChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉTaxiTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hohenems

Hiển thị 1-25 của 31

Thông tin về Hohenems

Khu vực29.3 km²
Dân số15.982
Dân số nam7.857 (49.2%)
Dân số nữ8.125 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.4%
Độ tuổi trung bình39.3 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 40)
Mã Vùng5576
Các vùng lân cậnLainz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.36667, 9.68306
Mã Bưu Chính6845

Bản đồ Hohenems

Bản đồ tương tác

Dân số Hohenems

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.53212.61913.84415.65115.982
Mật độ dân số394,3 / km²431,4 / km²473,3 / km²535,1 / km²546,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hohenems từ 2000 đến 2015

Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hohenems+35.7%+24%+13.1%
Vorarlberg+16.7%+13.2%+7.2%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hohenems

Tuổi trung vị: 39.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hohenems39.3 yrs40 yrs38.6 yrs
Vorarlberg40.4 yrs41.3 yrs39.4 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hohenems

Mật độ dân số: 546 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hohenems15.98229,3 km²546 / km²
Vorarlberg379.6372.591,5 km²147 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hohenems

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hohenems

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hohenems

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hohenems

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hohenems151,436 tn9.48 tn5,177.3 tons/km²
Vorarlberg3,558,171 tn9.37 tn1,373 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hohenems
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)151,436 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,177.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/1/181:47 AM3.826.7 km5,000 m4km N of Innerbraz, Austriausgs.gov
1/17/187:07 PM429.2 km10,000 m2km NE of Innerbraz, Austriausgs.gov
12/12/1312:59 AM3.637.5 km2,600 m1km SSW of Balzers, Liechtensteinusgs.gov
7/20/133:30 AM3.628.1 km4,200 m3km ESE of Andwil, Switzerlandusgs.gov
1/4/093:30 PM4.532.4 km2,900 mSwitzerlandusgs.gov
12/16/0812:34 AM3.137.7 km7,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/21/084:40 PM4.269.5 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
8/5/0711:15 AM3.133.3 km0 mAustriausgs.gov
10/24/068:05 PM3.371.1 km6,000 mSwitzerlandusgs.gov
5/27/055:22 PM3.643.1 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.