Thông tin về Kurjan
| Khu vực | 40.8 km² |
| Dân số | 1.950 |
| Dân số nam | 985 (50.5%) |
| Dân số nữ | 965 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +169.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +80.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 38) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $17.750 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.71750, 19.74556 |
| Mã Bưu Chính | 9316 |
Bản đồ Kurjan
Bản đồ tương tác
Dân số Kurjan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 723 | 1.350 | 1.082 | 920 | 1.950 | 1.547 | 1.217 |
| Mật độ dân số | 17,7 / km² | 33,1 / km² | 26,6 / km² | 22,6 / km² | 47,9 / km² | 38 / km² | 29,9 / km² |
Thay đổi dân số Kurjan từ 2000 đến 2020
Tăng 80.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kurjan | +169.7% | +44.4% | +80.2% |
| Fier (hạt) | — | — | — |
| Albania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kurjan
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kurjan | 36.7 yrs | 38 yrs | 35.2 yrs |
| Fier (hạt) | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35 yrs |
| Albania | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 32.3 yrs |
Mật độ dân số của Kurjan
Mật độ dân số: 47,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kurjan | 1.950 | 40,8 km² | 47,9 / km² |
| Fier (hạt) | 299.415 | 1.815,8 km² | 165 / km² |
| Albania | 2,9 million | 28.671,4 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kurjan
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kurjan
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.003 | $5.019 | $6.319 | $8.333 | $11.288 | $15.849 | $16.049 | $17.750 |
| Tổng GDP | $89,5 Tr | $77,6 Tr | $94,6 Tr | $112,3 Tr | $135 Tr | $169,1 Tr | $149,6 Tr | $156 Tr |
Phát thải CO2 của Kurjan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kurjan | 5,154 tn | 2.64 tn | 126.5 tons/km² |
| Fier (hạt) | 778,409 tn | 2.6 tn | 428.7 tons/km² |
| Albania | 7,341,173 tn | 2.55 tn | 256 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,154 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 126.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/5/17 | 12:13 AM | 4 | 9.8 km | 12,120 m | 1km NE of Patos Fshat, Albania | usgs.gov |
| 1/27/17 | 5:07 PM | 4.5 | 15.9 km | 5,000 m | 6km NW of Kucove, Albania | usgs.gov |
| 3/3/14 | 10:13 AM | 4 | 4.7 km | 3,000 m | 3km S of Roskovec, Albania | usgs.gov |
| 12/4/13 | 4:43 PM | 4.2 | 8.7 km | 17,090 m | 5km NNW of Roskovec, Albania | usgs.gov |
| 11/21/13 | 7:45 PM | 4.3 | 11.4 km | 17,180 m | 4km ENE of Fier-Cifci, Albania | usgs.gov |
| 11/27/12 | 7:06 PM | 3.9 | 6.6 km | 16,400 m | Albania | usgs.gov |
| 6/9/11 | 4:16 PM | 4.5 | 10 km | 6,900 m | Albania | usgs.gov |
| 2/27/08 | 5:23 AM | 3.6 | 24.6 km | 4,000 m | Albania | usgs.gov |
| 10/21/07 | 5:55 PM | 4.1 | 21.8 km | 10,000 m | Albania | usgs.gov |
| 11/1/06 | 7:11 PM | 3.3 | 17.2 km | 2,100 m | Albania | usgs.gov |
Kurjan
Kurjan là một xã trong quận Fier thuộc hạt Fier, Albania. Dân số năm 2005 là 5276 người.
Trang Wikipedia về KurjanVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


