Danh mục tại Berat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Khách sạn và nhà nghỉ | 98 |
| Nhà hàng | 95 |
| Mua sắm | 85 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 74 |
| Chỗ ở khác | 67 |
| Quán cà phê | 41 |
| Giáo dục | 28 |
| Hãng Du Lịch | 28 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 26 |
Thông tin về Berat
| Khu vực | 9.8 km² |
| Dân số | 30.998 |
| Dân số nam | 15.606 (50.3%) |
| Dân số nữ | 15.392 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -37.3% |
| Độ tuổi trung bình | 37.2 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 38.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $12.738 (2022) |
| Mã Vùng | 32 |
| Các vùng lân cận | Mangalem, Gorica, Morave, Lagja Kombinat, Lagja 30 Vjetori |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.70583, 19.95222 |
| Mã Bưu Chính | 5001, 5002, 5003, 5004, 5005, More |
Bản đồ Berat
Bản đồ tương tác
Dân số Berat
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.800 | 55.873 | 49.422 | 37.163 | 30.998 | 26.418 | 22.283 |
| Mật độ dân số | 3.056,4 / km² | 5.730,6 / km² | 5.068,9 / km² | 3.811,6 / km² | 3.179,3 / km² | 2.709,5 / km² | 2.285,4 / km² |
Thay đổi dân số Berat từ 2000 đến 2020
Giảm 37.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Berat | +4% | -44.5% | -37.3% |
| Berat (hạt) | — | — | — |
| Albania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Berat
Tuổi trung vị: 37.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Berat | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.7 yrs |
| Berat (hạt) | 37.1 yrs | 38.4 yrs | 35.7 yrs |
| Albania | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 32.3 yrs |
Mật độ dân số của Berat
Mật độ dân số: 3.179 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Berat | 30.998 | 9,8 km² | 3.179 / km² |
| Berat (hạt) | 131.465 | 1.800,4 km² | 73 / km² |
| Albania | 2,9 million | 28.671,4 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Berat
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Berat
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Berat
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Berat
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Berat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Berat
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.992 | $3.829 | $5.166 | $7.218 | $8.103 | $9.636 | $10.979 | $12.738 |
| Tổng GDP | $246,8 Tr | $241,3 Tr | $311,4 Tr | $398,2 Tr | $402 Tr | $433,1 Tr | $439,9 Tr | $481,7 Tr |
Phát thải CO2 của Berat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Berat | 82,799 tn | 2.67 tn | 8,492.2 tons/km² |
| Berat (hạt) | 328,266 tn | 2.5 tn | 182.3 tons/km² |
| Albania | 7,341,173 tn | 2.55 tn | 256 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 82,799 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,492.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.3) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/1/18 | 4:54 AM | 4.5 | 29 km | 10,000 m | 11km NNE of Memaliaj, Albania | usgs.gov |
| 1/27/17 | 5:07 PM | 4.5 | 16.2 km | 5,000 m | 6km NW of Kucove, Albania | usgs.gov |
| 5/20/14 | 4:43 AM | 4.6 | 27.9 km | 14,000 m | 10km SSE of Cerrik, Albania | usgs.gov |
| 5/19/14 | 1:16 AM | 4.1 | 29.3 km | 20 m | 12km SE of Cerrik, Albania | usgs.gov |
| 5/19/14 | 12:59 AM | 5 | 26.6 km | 10,000 m | 11km SSW of Cerrik, Albania | usgs.gov |
| 3/3/14 | 10:13 AM | 4 | 21.8 km | 3,000 m | 3km S of Roskovec, Albania | usgs.gov |
| 12/4/13 | 4:43 PM | 4.2 | 23.9 km | 17,090 m | 5km NNW of Roskovec, Albania | usgs.gov |
| 11/27/12 | 7:06 PM | 3.9 | 17 km | 16,400 m | Albania | usgs.gov |
| 6/9/11 | 4:16 PM | 4.5 | 7.5 km | 6,900 m | Albania | usgs.gov |
| 3/22/08 | 5:32 PM | 4 | 22.1 km | 9,200 m | Albania | usgs.gov |
Berat
Berat là một đô thị trong quận Berat thuộc hạt Berat, Albania. Dân số năm 2005 là 44191 người. Berat là một thị trấn nằm ở phía nam của vùng trung tâm Albania trong quận Berat thuộc hạt Berat, Albania. Đây cũng là thủ phủ của cả hai quận Berat và vùng rộng lớn..
Trang Wikipedia về Berat
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
