Danh mục tại Fier
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fier
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 158 |
| Nhà hàng | 118 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 109 |
| Quán cà phê | 59 |
| Sửa chữa xe hơi | 51 |
| Cửa hàng quần áo | 47 |
| Thẩm mỹ viện | 44 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 41 |
| Cửa hàng điện tử | 39 |
| Giáo dục | 39 |
| Các nha sĩ | 35 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 32 |
Thông tin về Fier
| Khu vực | 11.6 km² |
| Dân số | 59.529 |
| Dân số nam | 30.109 (50.6%) |
| Dân số nữ | 29.420 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +178.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 35, Nữ: 37.9) |
| Mã Vùng | 34 |
| Các vùng lân cận | FIER I RI, Ngurrëz e Madhe |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.72389, 19.55611 |
| Mã Bưu Chính | 9301, 9302, 9303, 9304, 9305, More |
Bản đồ Fier
Bản đồ tương tác
Dân số Fier
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.401 | 57.963 | 64.149 | 62.732 | 59.529 | 57.424 | 56.556 |
| Mật độ dân số | 1.840,9 / km² | 4.986,1 / km² | 5.518,2 / km² | 5.396,3 / km² | 5.120,8 / km² | 4.939,7 / km² | 4.865 / km² |
Thay đổi dân số Fier từ 2000 đến 2020
Giảm 7.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fier | +178.2% | +2.7% | -7.2% |
| Fier (hạt) | — | — | — |
| Albania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Fier
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fier | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35 yrs |
| Fier (hạt) | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35 yrs |
| Albania | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 32.3 yrs |
Mật độ dân số của Fier
Mật độ dân số: 5.121 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fier | 59.529 | 11,6 km² | 5.121 / km² |
| Fier (hạt) | 299.415 | 1.815,8 km² | 165 / km² |
| Albania | 2,9 million | 28.671,4 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fier
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fier
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fier
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Fier
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fier | 168,931 tn | 2.84 tn | 14,531.7 tons/km² |
| Fier (hạt) | 778,409 tn | 2.6 tn | 428.7 tons/km² |
| Albania | 7,341,173 tn | 2.55 tn | 256 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 168,931 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,531.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/5/17 | 12:13 AM | 4 | 12.2 km | 12,120 m | 1km NE of Patos Fshat, Albania | usgs.gov |
| 3/3/14 | 10:13 AM | 4 | 11.9 km | 3,000 m | 3km S of Roskovec, Albania | usgs.gov |
| 12/4/13 | 4:43 PM | 4.2 | 12.9 km | 17,090 m | 5km NNW of Roskovec, Albania | usgs.gov |
| 11/21/13 | 7:45 PM | 4.3 | 4.9 km | 17,180 m | 4km ENE of Fier-Cifci, Albania | usgs.gov |
| 11/27/12 | 7:06 PM | 3.9 | 19 km | 16,400 m | Albania | usgs.gov |
| 2/14/11 | 9:17 AM | 4.1 | 31.7 km | 10,000 m | Albania | usgs.gov |
| 4/23/08 | 8:23 AM | 3.2 | 13.8 km | 10,000 m | Albania | usgs.gov |
| 10/21/07 | 5:55 PM | 4.1 | 8.2 km | 10,000 m | Albania | usgs.gov |
| 4/17/07 | 3:27 AM | 3.5 | 30.7 km | 13,700 m | Albania | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:17 AM | 3.5 | 12.9 km | 16,000 m | Albania | usgs.gov |
Fier
Fier là một thành phố nằm trong quận Fier, hạt Fier của Albania. Thành phố Fier có diện tích 785 km², dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 56.297 người, ước tính thời điểm năm 2009 là 66.600 người. Đây là thành phố lớn thứ 7 tại Albania. Fier có cự ly 8 km..
Trang Wikipedia về Fier
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


