Danh mục tại Eshowe
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nhiên liệuNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcXây dựng các tòa nhàĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrường cấp baTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế thời trangSân vận động và đấu trườngCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữaAtm củaCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưNgân hàngNgân hàng đầu tưNgân hàng tiết kiệmNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhCác nha sĩDịch vụ quan tàiPhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty điện tửCông ty sản phẩm dầu mỏDịch vụ an ninhDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngPhòng tập thể dụcChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ ở tự nấu ănChỗ trọ trong nhàGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eshowe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 38 |
| Chỗ ở khác | 32 |
| Cửa hàng quần áo | 29 |
| Mua sắm | 26 |
| Nhà hàng | 26 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 24 |
| Atm của | 23 |
| Sửa chữa xe hơi | 21 |
| Cửa hàng kim loạt | 19 |
| Quản lí đoàn thể | 18 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 |
| Ngân hàng | 13 |
Thông tin về Eshowe
| Khu vực | 8.9 km² |
| Dân số | 9.181 |
| Dân số nam | 4.164 (45.4%) |
| Dân số nữ | 5.017 (54.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.8% |
| Độ tuổi trung bình | 26.9 tuổi (Nam: 26, Nữ: 27.7) |
| Các vùng lân cận | Eshowe, Genzinsila A, Hwy, Perseverance, Eshowe Hills Eco and Golf Estate |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -28.88649, 31.46990 |
| Mã Bưu Chính | 3815 |
Bản đồ Eshowe
Bản đồ tương tác
Dân số Eshowe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.605 | 9.909 | 9.955 | 8.804 | 9.181 |
| Mật độ dân số | 856,9 / km² | 1.116,5 / km² | 1.121,7 / km² | 992 / km² | 1.034,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Eshowe từ 2000 đến 2015
Giảm 11.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eshowe | +15.8% | -11.2% | -11.6% |
| KwaZulu-Natal | +61.9% | +23.2% | +8% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Eshowe
Tuổi trung vị: 26.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eshowe | 26.9 yrs | 27.7 yrs | 26 yrs |
| KwaZulu-Natal | 23.3 yrs | 24.5 yrs | 22.1 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Eshowe
Mật độ dân số: 1.035 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eshowe | 9.181 | 8,9 km² | 1.035 / km² |
| KwaZulu-Natal | 10,4 million | 94.361,3 km² | 111 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Eshowe
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eshowe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Eshowe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eshowe | 60,833 tn | 6.63 tn | 6,854.4 tons/km² |
| KwaZulu-Natal | 59,080,989 tn | 5.66 tn | 626.1 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eshowe
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 60,833 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,854.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


