Danh mục tại Eshowe

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nhiên liệuNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcXây dựng các tòa nhàĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrường cấp baTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế thời trangSân vận động và đấu trườngCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữaAtm củaCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưNgân hàngNgân hàng đầu tưNgân hàng tiết kiệmNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhCác nha sĩDịch vụ quan tàiPhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty điện tửCông ty sản phẩm dầu mỏDịch vụ an ninhDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngPhòng tập thể dụcChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ ở tự nấu ănChỗ trọ trong nhàGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eshowe

Thông tin về Eshowe

Khu vực8.9 km²
Dân số9.181
Dân số nam4.164 (45.4%)
Dân số nữ5.017 (54.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.8%
Độ tuổi trung bình26.9 tuổi (Nam: 26, Nữ: 27.7)
Các vùng lân cậnEshowe, Genzinsila A, Hwy, Perseverance, Eshowe Hills Eco and Golf Estate
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-28.88649, 31.46990
Mã Bưu Chính3815

Bản đồ Eshowe

Bản đồ tương tác

Dân số Eshowe

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.6059.9099.9558.8049.181
Mật độ dân số856,9 / km²1.116,5 / km²1.121,7 / km²992 / km²1.034,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eshowe từ 2000 đến 2015

Giảm 11.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eshowe+15.8%-11.2%-11.6%
KwaZulu-Natal+61.9%+23.2%+8%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eshowe

Tuổi trung vị: 26.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eshowe26.9 yrs27.7 yrs26 yrs
KwaZulu-Natal23.3 yrs24.5 yrs22.1 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eshowe

Mật độ dân số: 1.035 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eshowe9.1818,9 km²1.035 / km²
KwaZulu-Natal10,4 million94.361,3 km²111 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eshowe

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eshowe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eshowe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eshowe60,833 tn6.63 tn6,854.4 tons/km²
KwaZulu-Natal59,080,989 tn5.66 tn626.1 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eshowe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)60,833 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,854.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (10)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/153:21 AM4.333.5 km15,300 m19km ESE of Sundumbili, South Africausgs.gov
10/11/932:06 PM3.391.5 km5,000 mSouth Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.