Danh mục tại Stanger
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stanger
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 132 |
| Nhà hàng | 76 |
| Sửa chữa xe hơi | 72 |
| Cửa hàng quần áo | 67 |
| Giáo dục | 48 |
| Quản lí đoàn thể | 48 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 47 |
| Sức khoẻ và y tế | 47 |
| Atm của | 46 |
| Nhà thờ | 36 |
| Cửa hàng kim loạt | 35 |
Thông tin về Stanger
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.994 |
| Dân số nam | 940 (47.1%) |
| Dân số nữ | 1.054 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +452.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +99.2% |
| Độ tuổi trung bình | 28.4 tuổi (Nam: 28, Nữ: 28.8) |
| Mã Vùng | 32 |
| Các vùng lân cận | Stanger Central, Stanger Ext 15, Stanger, Stanger Ext 3, Stanger Ext 19 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -29.32816, 31.28954 |
| Mã Bưu Chính | 4449, 4451 |
Bản đồ Stanger
Bản đồ tương tác
Dân số Stanger
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 361 | 681 | 1.001 | 1.889 | 1.994 |
| Mật độ dân số | 385,1 / km² | 726,4 / km² | 1.067,7 / km² | 2.014,9 / km² | 2.126,9 / km² |
Thay đổi dân số Stanger từ 2000 đến 2015
Tăng 88.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stanger | +423.3% | +177.4% | +88.7% |
| KwaZulu-Natal | +61.9% | +23.2% | +8% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Tuổi trung vị của Stanger
Tuổi trung vị: 28.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stanger | 28.4 yrs | 28.8 yrs | 28 yrs |
| KwaZulu-Natal | 23.3 yrs | 24.5 yrs | 22.1 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Stanger
Mật độ dân số: 2.127 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stanger | 1.994 | 0,938 km² | 2.127 / km² |
| KwaZulu-Natal | 10,4 million | 94.361,3 km² | 111 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Stanger
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Stanger
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Stanger
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stanger
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Stanger
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Stanger
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Stanger
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stanger | 12,956 tn | 6.5 tn | 13,819.3 tons/km² |
| KwaZulu-Natal | 59,080,989 tn | 5.66 tn | 626.1 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,956 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,819.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/6/16 | 9:00 AM | 3.7 | 59.8 km | 15,010 m | 30km NNE of Mpumalanga, South Africa | usgs.gov |
| 6/16/15 | 3:21 AM | 4.3 | 34 km | 15,300 m | 19km ESE of Sundumbili, South Africa | usgs.gov |
| 1/9/94 | 5:01 PM | 3.7 | 98.8 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 8/21/89 | 7:57 PM | 3.9 | 70.6 km | 10,000 m | South Africa | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


