Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở De Rust
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 25 |
Thông tin về De Rust
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 555 |
| Dân số nam | 264 (47.6%) |
| Dân số nữ | 291 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +111.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43.2) |
| Các vùng lân cận | De Rust, Lakefield, Doornkraal, Bus 14 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.49035, 22.53523 |
| Mã Bưu Chính | 6650, 6651 |
Bản đồ De Rust
Bản đồ tương tác
Dân số De Rust
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 262 | 386 | 470 | 543 | 555 |
| Mật độ dân số | 232,9 / km² | 343,1 / km² | 417,8 / km² | 482,7 / km² | 493,3 / km² |
Thay đổi dân số De Rust từ 2000 đến 2015
Tăng 15.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| De Rust | +107.3% | +40.7% | +15.5% |
| Tây Cape | +257.6% | +99.4% | +43.4% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Tuổi trung vị của De Rust
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| De Rust | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.4 yrs |
| Tây Cape | 28.2 yrs | 28.8 yrs | 27.7 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của De Rust
Mật độ dân số: 493 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| De Rust | 555 | 1,125 km² | 493 / km² |
| Tây Cape | 6,3 million | 129.462,2 km² | 49 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của De Rust
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở De Rust
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở De Rust
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở De Rust
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở De Rust
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho De Rust
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của De Rust
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| De Rust | 4,459 tn | 8.03 tn | 3,963.5 tons/km² |
| Tây Cape | 47,665,323 tn | 7.51 tn | 368.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,459 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,963.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

