Danh mục tại George
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở George
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 626 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 151 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 145 | 4.3 |
| Nhà hàng | 129 | 4.1 |
| Giáo dục | 104 | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 102 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 83 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 81 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 76 | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 74 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 73 | 4.3 |
| Bệnh viện | 73 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 71 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 63 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 63 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 60 | 4.6 |
| Ô tô | 59 | 4.2 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 55 | 4.3 |
| Quán cà phê | 54 | 4.3 |
| Đại Lý Xe Mới | 54 | 4.2 |
| Nhà thờ | 53 | 4.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 52 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 52 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 50 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 49 | 4.2 |
Thông tin về George
| Khu vực | 28.8 km² |
| Dân số | 91.076 |
| Dân số nam | 44.058 (48.4%) |
| Dân số nữ | 47.018 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +458.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +75.3% |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 28, Nữ: 29.6) |
| Mã Vùng | 44 |
| Các vùng lân cận | George Central, George Industria, George South, Dormehls Drift, Bodorp |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.96300, 22.46173 |
| Mã Bưu Chính | 6529, 6530, 6534, 6536, 6539, More |
Bản đồ George
Bản đồ tương tác
Dân số George
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.297 | 33.873 | 51.966 | 86.377 | 91.076 |
| Mật độ dân số | 566,9 / km² | 1.178,2 / km² | 1.807,5 / km² | 3.004,4 / km² | 3.167,9 / km² |
Thay đổi dân số George từ 2000 đến 2015
Tăng 66.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| George | +430% | +155% | +66.2% |
| Tây Cape | +257.6% | +99.4% | +43.4% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Tuổi trung vị của George
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| George | 28.8 yrs | 29.6 yrs | 28 yrs |
| Tây Cape | 28.2 yrs | 28.8 yrs | 27.7 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của George
Mật độ dân số: 3.168 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| George | 91.076 | 28,8 km² | 3.168 / km² |
| Tây Cape | 6,3 million | 129.462,2 km² | 49 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của George
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở George
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở George
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở George
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở George
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho George
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của George
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| George | 761,127 tn | 8.36 tn | 26,474 tons/km² |
| Tây Cape | 47,665,323 tn | 7.51 tn | 368.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 761,127 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,474 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9.6) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/18/16 | 6:25 AM | 4.5 | 77.4 km | 10,000 m | 37km NNE of Oudtshoorn, South Africa | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
