Danh mục tại George

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiHỗ trợ kéo và bên lề đườngLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ chất đốtBán sỉ hàng điện tửBán sỉ kim loạiBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất quần áo và vải vócSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngTruyền Hình Cáp và Truyền Hình Vệ TinhViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờNhà thờ Hồi giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngQuản lí rác thảiTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTổ chức chính trịTôn giáoTrung tâm tái chếVật dụngXe cấp cứuCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCải tạo nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệHồ bơi và spa nhà thầuKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiLắp đặt và sửa chữa khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường học lái xeTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCho thuê băng đĩaNghệ sĩ và nhạc sĩNhạc cụNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtSản xuất âm thanh và âm nhạcSản xuất phim, tivi và videoSở thú và bể cáThiết kế đặc biệtThư việnBán hàng rongBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán kẹoCửa hàng hải sảnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng sushiNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝPho mát, sữa và trứngPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThực phẩm sức khỏe và hữu cơCác cửa hàng đồ nội thấtCông cụ cho thuêCửa hàng bán thảmCửa hàng màn/thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiHệ thống an ninh, két và hầmHệ thống bảo vệKem Dưỡng DaKhungLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm và quỹCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNgười Môi Giới Chứng KhoánNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBác sĩ nhãn khoaBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtDinh dưỡngHọc chungNgheNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaChế độ ăn uốngMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcXăm và Nghệ Thuật Xỏ KhuyênBáoCông đoànCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmĐảm bảo bí mậtDịch vụ dọn rửa toàn diệnDịch vụ khoa học và kĩ thuậtDịch vụ kinh doanhDịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệmVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động SảnBất Động Sản Thương MạiCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng sở thíchCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webĐấu giáHiệu Cầm ĐồMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngCác môn thể thao khácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoSân GolfSúng và đạn dượcThể thao và giải tríXe đạpCác công ty di chuyểnChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHãng Hàng KhôngHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchSân bayTaxiTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở George

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về George

Khu vực28.8 km²
Dân số91.076
Dân số nam44.058 (48.4%)
Dân số nữ47.018 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+458.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+75.3%
Độ tuổi trung bình28.8 tuổi (Nam: 28, Nữ: 29.6)
Mã Vùng44
Các vùng lân cậnGeorge Central, George Industria, George South, Dormehls Drift, Bodorp
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-33.96300, 22.46173
Mã Bưu Chính65296530653465366539More

Bản đồ George

Bản đồ tương tác

Dân số George

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.29733.87351.96686.37791.076
Mật độ dân số566,9 / km²1.178,2 / km²1.807,5 / km²3.004,4 / km²3.167,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số George từ 2000 đến 2015

Tăng 66.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
George+430%+155%+66.2%
Tây Cape+257.6%+99.4%+43.4%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của George

Tuổi trung vị: 28.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
George28.8 yrs29.6 yrs28 yrs
Tây Cape28.2 yrs28.8 yrs27.7 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của George

Mật độ dân số: 3.168 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
George91.07628,8 km²3.168 / km²
Tây Cape6,3 million129.462,2 km²49 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của George

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở George

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở George

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở George

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở George

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho George

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của George

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
George761,127 tn8.36 tn26,474 tons/km²
Tây Cape47,665,323 tn7.51 tn368.2 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của George
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)761,127 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,474 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9.6)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/18/166:25 AM4.577.4 km10,000 m37km NNE of Oudtshoorn, South Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.