Danh mục tại Ballito

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng máy phát điệnCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ cắt laserMáy in công nghiệpNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất sơnNhà sản xuất thépNuôi trồngThợ làm đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 407

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ballito

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác25520 years
Mua sắm18520 years
Quản lí đoàn thể15025 years
Nhà hàng136
Bất Động Sản13417 years
Mua Sắm Khác10627 years
Cửa hàng quần áo83
Thẩm mỹ viện76
Sức khoẻ và y tế69
Cửa hàng điện tử58
Khách sạn và nhà nghỉ56
Sửa chữa xe hơi56

Thông tin về Ballito

Khu vực2.5 km²
Dân số3.606
Dân số nam1.693 (47.0%)
Dân số nữ1.913 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+309.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.4%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 40.6)
Các vùng lân cậnBallito, Shaka's Rock, Ballito Business Park, Dolphin Coast, Shakas Head
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-29.53598, 31.21396
Mã Bưu Chính4391441844204430

Bản đồ Ballito

Bản đồ tương tác

Dân số Ballito

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8811.8432.8304.7983.6063.6613.721
Mật độ dân số352,4 / km²737,2 / km²1.132 / km²1.919,2 / km²1.442,4 / km²1.464,4 / km²1.488,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ballito từ 2000 đến 2020

Tăng 27.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ballito+309.3%+95.7%+27.4%
KwaZulu-Natal
Cộng hòa Nam Phi
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ballito

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ballito39.9 yrs40.6 yrs39.1 yrs
KwaZulu-Natal23.3 yrs24.5 yrs22.1 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ballito

Mật độ dân số: 1.442 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ballito3.6062,5 km²1.442 / km²
KwaZulu-Natal10,4 million94.361,3 km²111 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ballito

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ballito

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ballito

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ballito

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của KwaZulu-Natal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
KwaZulu-Natal59,080,989 tn5.66 tn626.1 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của KwaZulu-Natal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,080,989 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)626.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/6/169:00 AM3.747.1 km15,010 m30km NNE of Mpumalanga, South Africausgs.gov
6/16/153:21 AM4.354.5 km15,300 m19km ESE of Sundumbili, South Africausgs.gov
1/9/945:01 PM3.788.7 km5,000 mSouth Africausgs.gov
8/21/897:57 PM3.961.8 km10,000 mSouth Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.