Danh mục tại Yucaipa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànXưởng kim khíCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng chăn đệmCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trang
Hiển thị 1-50 của 430

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yucaipa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản27128 years
Nhà hàng19925 years
Sức khoẻ và y tế19425 years
Xây dựng các tòa nhà17729 years
Mua sắm15129 years
Sửa chữa xe hơi15026 years
Ngành xây dựng khác10330 years
Quản lí đoàn thể10123 years
Mua Sắm Khác9228 years
Các nha sĩ8732 years
Nhà Thầu Chính6925 years
Tôn giáo6439 years
Tiệm cắt tóc6027 years

Thông tin về Yucaipa

Khu vực28.4 mi²
Dân số51.806
Dân số nam25.483 (49.2%)
Dân số nữ26.323 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.9%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 39)
GDP bình quân đầu người (PPP)$71.675 (2022)
Mã Vùng909
Các vùng lân cậnCentral Yucaipa, Dunlap Acres, Uptown Yucaipa, Yucaipa, North Bench
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.03363, -117.04309
Mã Bưu Chính92399

Bản đồ Yucaipa

Bản đồ tương tác

Dân số Yucaipa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số41.66240.43643.19055.24851.80654.73455.572
Mật độ dân số1.468,1 / mi²1.424,9 / mi²1.521,9 / mi²1.946,8 / mi²1.825,5 / mi²1.928,7 / mi²1.958,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yucaipa từ 2000 đến 2020

Tăng 19.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yucaipa+24.3%+28.1%+19.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yucaipa

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yucaipa37.6 yrs39 yrs36.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yucaipa

Mật độ dân số: 1.826 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yucaipa51.80628,38 sq mi1.826 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yucaipa

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yucaipa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yucaipa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yucaipa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yucaipa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.936$36.610$47.911$58.216$60.083$50.657$56.715$71.675
Tổng GDP$587,9 Tr$941,2 Tr$1,4 T$2 T$2,2 T$2 T$2,2 T$2,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yucaipa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yucaipa769,217 tn14.85 tn27,105.6 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yucaipa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)769,217 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,105.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/1/185:56 PM3.484.3 km15,870 m4km ENE of Calimesa, CAusgs.gov
9/30/182:41 PM3.614.2 km16,329 m4km ENE of Calimesa, CAusgs.gov
7/26/186:46 PM3.064 km16,030 m4km ENE of Calimesa, CAusgs.gov
2/15/181:47 AM3.349 km13,380 m3km S of Mentone, CAusgs.gov
3/2/177:31 AM3.14.7 km12,760 m5km NE of Yucaipa, CAusgs.gov
2/10/1710:10 AM3.4410.7 km9,670 m10km SE of Running Springs, CAusgs.gov
1/17/132:10 AM3.058.5 km13,267 m7km S of Mentone, CAusgs.gov
9/14/112:44 PM4.149.4 km16,276 m4km SSW of Calimesa, CAusgs.gov
1/16/1012:03 PM4.2811.4 km13,143 m4km W of Beaumont, CAusgs.gov
12/31/0912:17 AM3.227.1 km10,357 m6km SSE of Mentone, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.