Danh mục tại Highland

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị y tếCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngày
Hiển thị 1-50 của 322

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Highland

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế32127 years
Bất Động Sản21029 years
Nhà hàng16233 years
Mua sắm9826 years
Sửa chữa xe hơi9825 years
Xây dựng các tòa nhà9329 years
Các nha sĩ7828 years
Quản lí đoàn thể7423 years
Tôn giáo6438 years
Ngành xây dựng khác6125 years
Tiệm cắt tóc5926 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5925 years
Cửa hàng điện tử5327 years

Thông tin về Highland

Khu vực18.8 mi²
Dân số50.729
Dân số nam24.512 (48.3%)
Dân số nữ26.217 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.5%
Độ tuổi trung bình31.2 tuổi (Nam: 30, Nữ: 32.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$71.675 (2022)
Mã Vùng909
Các vùng lân cậnCrossroads, East Highlands, Cypress, San Andreas, Small Canyon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.12834, -117.20865
Mã Bưu Chính92346

Bản đồ Highland

Bản đồ tương tác

Dân số Highland

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số42.83041.45744.29656.63050.72952.72553.260
Mật độ dân số2.278,4 / mi²2.205,4 / mi²2.356,4 / mi²3.012,5 / mi²2.698,6 / mi²2.804,8 / mi²2.833,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Highland từ 2000 đến 2020

Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Highland+18.4%+22.4%+14.5%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Highland

Tuổi trung vị: 31.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Highland31.2 yrs32.3 yrs30 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Highland

Mật độ dân số: 2.699 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Highland50.72918,8 sq mi2.699 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Highland

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Highland

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Highland

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Highland

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Highland

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.936$36.610$47.911$58.216$60.083$50.657$56.715$71.675
Tổng GDP$1,2 T$1,9 T$2,8 T$3,7 T$4,2 T$3,9 T$4,6 T$5,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Highland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Highland697,687 tn13.75 tn37,114.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Highland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)697,687 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)37,114.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/6/198:23 PM3.0212.1 km16,100 m5km SE of Loma Linda, CAusgs.gov
4/11/191:05 PM3.410.1 km16,149 m3km SW of San Bernardino, CAusgs.gov
1/30/198:00 AM3.211.3 km16,500 m4km SE of Loma Linda, CAusgs.gov
9/20/1812:44 PM3.439.8 km15,890 m3km N of Colton, CAusgs.gov
2/15/181:47 AM3.3411.2 km13,380 m3km S of Mentone, CAusgs.gov
4/14/172:14 PM3.1110.3 km18,230 m2km ESE of Loma Linda, CAusgs.gov
3/18/179:17 PM3.4910.1 km17,710 m2km ESE of Loma Linda, CAusgs.gov
3/14/175:06 AM3.6110.3 km17,640 m2km ESE of Loma Linda, CAusgs.gov
6/2/1611:06 PM3.149.7 km8,680 m6km ENE of Muscoy, CAusgs.gov
12/23/147:59 AM3.0612.4 km15,909 m5km SE of Loma Linda, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.