Danh mục tại Wright City
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wright City
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 26 years |
| Mua sắm | 28 | 34 years |
| Tôn giáo | 26 | 50 years |
| Ngành xây dựng khác | 25 | 31 years |
| Nhà hàng | 23 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 26 years |
| Giáo dục | 20 | 41 years |
| Bất Động Sản | 19 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 23 years |
| Ô tô | 18 | 23 years |
| Xây dựng cảnh quan | 16 | 23 years |
| Cửa hàng kim loạt | 12 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 12 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | — |
Thông tin về Wright City
| Khu vực | 5.9 mi² |
| Dân số | 2.991 |
| Dân số nam | 1.474 (49.3%) |
| Dân số nữ | 1.517 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.6% |
| Độ tuổi trung bình | 32.2 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 32.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $53.820 (2022) |
| Mã Vùng | 636 |
| Các vùng lân cận | Saint Charles, O'Fallon, Warrenton, St Charles, Marthasville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.82755, -91.02014 |
| Mã Bưu Chính | 63390 |
Bản đồ Wright City
Bản đồ tương tác
Dân số Wright City
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.918 | 2.293 | 2.256 | 3.397 | 2.991 | 3.121 | 3.215 |
| Mật độ dân số | 491,6 / mi² | 386,3 / mi² | 380 / mi² | 572,2 / mi² | 503,8 / mi² | 525,7 / mi² | 541,6 / mi² |
Thay đổi dân số Wright City từ 2000 đến 2020
Tăng 32.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wright City | +2.5% | +30.4% | +32.6% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Wright City
Tuổi trung vị: 32.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wright City | 32.2 yrs | 32.8 yrs | 31.6 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Wright City
Mật độ dân số: 504 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wright City | 2.991 | 5,94 sq mi | 504 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wright City
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wright City
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wright City
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wright City
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.991 | $25.222 | $30.189 | $33.291 | $39.290 | $43.751 | $49.458 | $53.820 |
| Tổng GDP | $26,4 Tr | $30,4 Tr | $41,1 Tr | $52,6 Tr | $72 Tr | $85,6 Tr | $98,7 Tr | $109,2 Tr |
Phát thải CO2 của Wright City
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wright City | 68,938 tn | 23.05 tn | 11,613 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 68,938 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 23.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,613 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/7/11 | 8:10 AM | 3.9 | 83.9 km | 20,830 m | 18km NNW of Potosi, Missouri | usgs.gov |
| 8/27/93 | 12:08 AM | 3.3 | 96.3 km | 21,900 m | 11km ESE of De Soto, Missouri | usgs.gov |
| 12/1/80 | 4:55 PM | 3.2 | 20.4 km | 10,000 m | 10km SSW of Lake Saint Louis, Missouri | usgs.gov |
| 9/20/78 | 12:24 PM | 3.1 | 70.4 km | 2,200 m | 4km N of Lemay, Missouri | usgs.gov |
| 12/11/76 | 7:05 AM | 4.2 | 78.7 km | 0 m | Missouri | usgs.gov |
| 1/10/75 | 3:31 PM | 3.2 | 69.7 km | 0 m | Missouri | usgs.gov |
| 6/5/74 | 8:06 AM | 4 | 96.7 km | 11,000 m | Illinois | usgs.gov |
| 9/11/53 | 6:26 PM | 4 | 80 km | — | Illinois | usgs.gov |
| 6/30/47 | 4:23 AM | 4.2 | 85.8 km | — | Illinois | usgs.gov |
| 1/24/02 | 10:48 AM | 4.5 | 67.5 km | — | Missouri | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

