Danh mục tại Troy, Michigan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Troy, Michigan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 2,598 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 1,452 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,225 | 24 years |
| Bất Động Sản | 885 | 26 years |
| Dịch vụ tài chính | 828 | 29 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 704 | 32 years |
| Cửa hàng điện tử | 671 | 26 years |
| Nhà hàng | 624 | 30 years |
| Mua sắm | 541 | 34 years |
| Tài chính khác | 506 | 40 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 413 | 29 years |
| Nhân viên kế toán | 367 | 32 years |
| Công Ty Tín Dụng | 358 | 26 years |
| Các nha sĩ | 340 | 30 years |
| Cửa hàng quần áo | 328 | 35 years |
| Sửa chữa xe hơi | 298 | 30 years |
Thông tin về Troy, Michigan
| Khu vực | 33.6 mi² |
| Dân số | 84.910 |
| Dân số nam | 41.750 (49.2%) |
| Dân số nữ | 43.160 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 43.2) |
| Mã Vùng | 248, 313, 586, 810 |
| Các vùng lân cận | Troy, Downtown Troy, Rochester Road, The Smart Zone, The Transit Center |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.60559, -83.14993 |
| Mã Bưu Chính | 48007, 48083, 48084, 48085, 48098, More |
Bản đồ Troy, Michigan
Bản đồ tương tác
Dân số Troy, Michigan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 84.060 | 81.653 | 81.439 | 81.026 | 84.910 |
| Mật độ dân số | 2.498,9 / mi² | 2.427,3 / mi² | 2.421 / mi² | 2.408,7 / mi² | 2.524,1 / mi² |
Thay đổi dân số Troy, Michigan từ 2000 đến 2015
Giảm 0.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Troy, Michigan | -3.6% | -0.8% | -0.5% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Troy, Michigan
Tuổi trung vị: 42 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Troy, Michigan | 42 yrs | 43.2 yrs | 40.8 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Troy, Michigan
Mật độ dân số: 2.524 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Troy, Michigan | 84.910 | 33,64 sq mi | 2.524 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Troy, Michigan
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Troy, Michigan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Troy, Michigan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Troy, Michigan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Troy, Michigan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Troy, Michigan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Troy, Michigan | 1,746,846 tn | 20.57 tn | 51,929 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,746,846 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 51,929 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Troy, Michigan
Troy, Michigan là một thành phố thuộc quận Oakland trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 80.980 người. Troy là một vùng ngoại ô của Detroit, l..
Trang Wikipedia về Troy, Michigan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
