Danh mục tại Troy, Michigan

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà bán sỉ phụ tùng ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xePhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ máy mócCông nghiệp thủy tinh
Hiển thị 1-50 của 1051

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Troy, Michigan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,59826 years
Luật sư hợp pháp1,45230 years
Quản lí đoàn thể1,22524 years
Bất Động Sản88526 years
Dịch vụ tài chính82829 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật70432 years
Cửa hàng điện tử67126 years
Nhà hàng62430 years
Mua sắm54134 years
Tài chính khác50640 years
Xây dựng các tòa nhà41329 years
Nhân viên kế toán36732 years
Công Ty Tín Dụng35826 years
Các nha sĩ34030 years
Cửa hàng quần áo32835 years
Sửa chữa xe hơi29830 years

Thông tin về Troy, Michigan

Khu vực33.6 mi²
Dân số84.910
Dân số nam41.750 (49.2%)
Dân số nữ43.160 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.3%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 43.2)
Mã Vùng248, 313, 586, 810
Các vùng lân cậnTroy, Downtown Troy, Rochester Road, The Smart Zone, The Transit Center
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.60559, -83.14993
Mã Bưu Chính4800748083480844808548098More

Bản đồ Troy, Michigan

Bản đồ tương tác

Dân số Troy, Michigan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số84.06081.65381.43981.02684.910
Mật độ dân số2.498,9 / mi²2.427,3 / mi²2.421 / mi²2.408,7 / mi²2.524,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Troy, Michigan từ 2000 đến 2015

Giảm 0.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Troy, Michigan-3.6%-0.8%-0.5%
Michigan+1.8%+0%-2.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Troy, Michigan

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Troy, Michigan42 yrs43.2 yrs40.8 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Troy, Michigan

Mật độ dân số: 2.524 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Troy, Michigan84.91033,64 sq mi2.524 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Troy, Michigan

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Troy, Michigan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Troy, Michigan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Troy, Michigan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Troy, Michigan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Troy, Michigan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Troy, Michigan1,746,846 tn20.57 tn51,929 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Troy, Michigan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,746,846 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)51,929 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.455.3 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM377.4 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.274.7 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.481.9 km10,000 mOhiousgs.gov

Troy, Michigan

Troy, Michigan là một thành phố thuộc quận Oakland trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 80.980 người. Troy là một vùng ngoại ô của Detroit, l..

Trang Wikipedia về Troy, Michigan
Hình ảnh về Troy, Michigan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.