Danh mục tại Wimauma

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngTrang trại nuôi cáDịch vụ lau chùiCơ sở tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng kim loạtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công sànNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhChợ nông sảnCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnBác sĩ chuyên khoa niệuBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpPhòng khám y tếVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaSiêu thịVườn ươmCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ giao hàngGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wimauma

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Wimauma

Khu vực25.2 mi²
Dân số7.159
Dân số nam3.807 (53.2%)
Dân số nữ3.352 (46.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+171.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.3%
Độ tuổi trung bình26.3 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 27)
Mã Vùng813
Các vùng lân cậnWimauma, Sundance, Wimauma Town, Balm, Lakewood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.71253, -82.29898
Mã Bưu Chính33598

Bản đồ Wimauma

Bản đồ tương tác

Dân số Wimauma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6424.0855.1016.8567.159
Mật độ dân số104,7 / mi²161,8 / mi²202,1 / mi²271,6 / mi²283,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wimauma từ 2000 đến 2015

Tăng 34.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wimauma+159.5%+67.8%+34.4%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wimauma

Tuổi trung vị: 26.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wimauma26.3 yrs27 yrs25.7 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wimauma

Mật độ dân số: 284 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wimauma7.15925,24 sq mi284 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wimauma

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wimauma

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wimauma

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wimauma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wimauma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wimauma85,797 tn11.98 tn3,399.1 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wimauma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)85,797 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,399.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.