Danh mục tại Wimauma
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wimauma
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 62 | 29 years | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 34 | 33 years | 3.7 |
| Tôn giáo | 22 | 57 years | 4.6 |
| Nhà thờ | 20 | 57 years | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 19 | 30 years | 4.5 |
| Mua Sắm Khác | 19 | 36 years | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 32 years | 3.7 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 15 | 40 years | 4.6 |
| Nhà hàng | 14 | 27 years | 4.4 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 13 | 41 years | 4.2 |
| Rau Quả | 13 | 46 years | 4.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 12 | — | 3.2 |
| Bất Động Sản | 11 | 26 years | 4.6 |
| Bán sỉ máy móc | 11 | 39 years | 4.5 |
| Xây dựng cảnh quan | 10 | 37 years | 3.3 |
| Giáo dục | 9 | — | 3.7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | 37 years | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 36 years | 3.9 |
| Đại lí bán sỉ | 7 | 49 years | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 7 | 30 years | 3.7 |
| Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi | 7 | 26 years | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | 45 years | — |
| Ngành xây dựng khác | 6 | — | 3.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | 22 years | 4.7 |
| Nuôi trồng | 6 | 55 years | 4.8 |
Thông tin về Wimauma
| Khu vực | 25.2 mi² |
| Dân số | 7.159 |
| Dân số nam | 3.807 (53.2%) |
| Dân số nữ | 3.352 (46.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +171.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.3% |
| Độ tuổi trung bình | 26.3 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 27) |
| Mã Vùng | 813 |
| Các vùng lân cận | Wimauma, Sundance, Wimauma Town, Balm, Lakewood |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.71253, -82.29898 |
| Mã Bưu Chính | 33598 |
Bản đồ Wimauma
Bản đồ tương tác
Dân số Wimauma
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.642 | 4.085 | 5.101 | 6.856 | 7.159 |
| Mật độ dân số | 104,7 / mi² | 161,8 / mi² | 202,1 / mi² | 271,6 / mi² | 283,6 / mi² |
Thay đổi dân số Wimauma từ 2000 đến 2015
Tăng 34.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wimauma | +159.5% | +67.8% | +34.4% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Wimauma
Tuổi trung vị: 26.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wimauma | 26.3 yrs | 27 yrs | 25.7 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Wimauma
Mật độ dân số: 284 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wimauma | 7.159 | 25,24 sq mi | 284 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wimauma
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wimauma
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wimauma
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wimauma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wimauma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wimauma | 85,797 tn | 11.98 tn | 3,399.1 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 85,797 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,399.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

