Danh mục tại Wildomar

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócMáy in lướiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ phòng cháy chữa cháyDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títSở xe gắn máyTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 292

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wildomar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế27222 years
Bất Động Sản13227 years
Xây dựng các tòa nhà12924 years
Ngành xây dựng khác9225 years
Nhà hàng8626 years
Các nha sĩ8220 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7424 years
Mua sắm7123 years
Quản lí đoàn thể7123 years
Sửa chữa xe hơi6423 years
Nhà Thầu Chính5120 years
Xây dựng cảnh quan4826 years
Cửa hàng điện tử4524 years
Thẩm mỹ viện4121 years
Mua Sắm Khác4026 years

Thông tin về Wildomar

Khu vực23.6 mi²
Dân số41.406
Dân số nam20.434 (49.4%)
Dân số nữ20.972 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+82.2%
Độ tuổi trung bình34.5 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$73.124 (2022)
Mã Vùng909, 951
Các vùng lân cậnSedco Hills, Wildomar, Santa Rosa, West Murrieta, East Lake District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.59891, -117.28004
Mã Bưu Chính92595

Bản đồ Wildomar

Bản đồ tương tác

Dân số Wildomar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số28.19023.33722.72237.74141.40639.55233.637
Mật độ dân số1.193,2 / mi²987,8 / mi²961,8 / mi²1.597,5 / mi²1.752,7 / mi²1.674,2 / mi²1.423,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wildomar từ 2000 đến 2020

Tăng 82.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wildomar+46.9%+77.4%+82.2%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wildomar

Tuổi trung vị: 34.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wildomar34.5 yrs35.5 yrs33.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wildomar

Mật độ dân số: 1.753 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wildomar41.40623,62 sq mi1.753 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wildomar

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wildomar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wildomar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wildomar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wildomar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.860$29.633$24.203$35.810$50.679$68.022$60.046$73.124
Tổng GDP$933,9 Tr$712,2 Tr$718 Tr$1,3 T$2,1 T$3,3 T$3,2 T$3,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wildomar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wildomar619,928 tn14.97 tn26,240.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wildomar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)619,928 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,240.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/2/198:04 PM3.0631.7 km10,840 m6km NE of Nuevo, CAusgs.gov
2/11/189:02 AM3.528.3 km3,710 m2km N of Lakeland Village, CAusgs.gov
1/27/1812:47 PM3.1425 km10,550 m13km NE of Trabuco Canyon, CAusgs.gov
1/25/1810:09 AM3.9725.1 km11,150 m12km NE of Trabuco Canyon, CAusgs.gov
2/14/169:01 AM3.4335.8 km13,610 m10km NNE of Nuevo, CAusgs.gov
12/19/151:45 AM3.0534.1 km13,880 m10km ENE of Nuevo, CAusgs.gov
8/22/131:29 PM3.5925.6 km6,748 m8km N of Pala, CAusgs.gov
10/9/121:00 PM3.3513.9 km12,944 m5km NNW of Lake Elsinore, CAusgs.gov
9/25/0710:38 PM3.9423.4 km9,268 m14km NE of Trabuco Canyon, CAusgs.gov
9/12/072:21 PM3.2924.1 km11,072 m12km NE of Trabuco Canyon, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.